Cách dùng "没想到我就真的看见他们 一个个去死了" (méi xiǎng dào wǒ jiù zhēn de kàn jiàn tā men yí gè gè qù sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
没想到我就真的看见他们 一个个去死了
tôi lại thật sự nhìn thấy họ từng người một chết đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:21
dàn但
wǒ我
méi没
xiǎng想
dào到
“Nhưng tôi không ngờ,”
LINE 0226:22
PLAYING SCENEméi xiǎng dào wǒ jiù zhēn de kàn jiàn tā men yí gè gè qù sǐ le
没想到我就真的看见他们 一个个去死了
“tôi lại thật sự nhìn thấy họ từng người một chết đi.”
LINE 0326:25
zhǎng guān wǒ men lǚ zhǎng shuō guò tā yào wǒ huó zhe dàn shì wǒ méi xiǎng dào
长官 我们旅长说过 他要我活着 但是我没想到
“Sếp, lữ đoàn trưởng của chúng tôi đã nói, ông ấy muốn tôi phải sống. Nhưng tôi không ngờ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
méi yǒu yào fàn yào dào rén jiā jiā lǐ deKhông có ai đi ăn xin mà vào tận nhà người ta thế này cả.

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ chū qù wǒ qiú nǐ gěi wǒ chū qù zhàn zhùCậu ra ngoài cho tôi! Tôi xin cậu, ra ngoài cho tôi! Đứng lại!

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
pào zài nà ge shuǐ lǐ biān nǐ shuō zhāng yún kuíngâm mình trong nước như vậy. Cậu nói về Trương Vân Khôi đi.

HSK 6
0:03s
nà jiǎn zhí jiù shì shén le tā mìng lìng tā de shǒu xiàđúng là thần thánh rồi. Anh ấy lệnh cho cấp dưới.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
kě shì sān tiān yòu sān tiān wǒ men dōu méi děng lái yuán jūn de yǐng ziNhưng mà hết ba ngày này đến ba ngày khác. chúng tôi vẫn không thấy bóng dáng viện binh đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng yě shì shàng huǒ dào bù xíngLữ trưởng của chúng tôi cũng sốt ruột không chịu nổi.

HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge shí hòu néng xiǎng jǐn yī qiè bàn fǎVào lúc này. cậu có thể nghĩ mọi cách.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shén me bú yào jǐn wǎng hòu tou shuō a nà méi yǒu qián touCụ ơi, có gì mà không quan trọng chứ? Kể phần sau đi. Không có phần trước.