Cách dùng "没想到我就真的看见他们 一个个去死了" (méi xiǎng dào wǒ jiù zhēn de kàn jiàn tā men yí gè gè qù sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
没想到我就真的看见他们 一个个去死了
tôi lại thật sự nhìn thấy họ từng người một chết đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:21
dàn但
wǒ我
méi没
xiǎng想
dào到
“Nhưng tôi không ngờ,”
LINE 0226:22
PLAYING SCENEméi xiǎng dào wǒ jiù zhēn de kàn jiàn tā men yí gè gè qù sǐ le
没想到我就真的看见他们 一个个去死了
“tôi lại thật sự nhìn thấy họ từng người một chết đi.”
LINE 0326:25
zhǎng guān wǒ men lǚ zhǎng shuō guò tā yào wǒ huó zhe dàn shì wǒ méi xiǎng dào
长官 我们旅长说过 他要我活着 但是我没想到
“Sếp, lữ đoàn trưởng của chúng tôi đã nói, ông ấy muốn tôi phải sống. Nhưng tôi không ngờ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
kě shì zǒu zhe zǒu zhe lǚ zhǎng tū rán jiù tíng xià lái leNhưng đang đi thì, lữ đoàn trưởng đột nhiên dừng lại.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.