Cách dùng "一起浴血奋战过" (yì qǐ yù xuè fèn zhàn guò) trong hội thoại tiếng Trung
一起浴血奋战过
cùng nhau tắm máu chiến đấu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:17
wǒ gào sù nǐ men nà shì yīn wèi wǒ gēn bā shí qī lǚ de xiōng dì men
我告诉你们 那是因为 我跟八十七旅的兄弟们
“Tôi nói cho các anh biết. Đó là vì, tôi đã cùng các anh em của Lữ đoàn 87,”
LINE 0220:21
PLAYING SCENEyì一
qǐ起
yù浴
xuè血
fèn奋
zhàn战
guò过
“cùng nhau tắm máu chiến đấu.”
LINE 0320:23
nǐ men bù zhī dào wǒ men bái jiā zhái dǎ dé yǒu duō cǎn liè duō měng
你们不知道 我们白家宅打得有多惨烈 多猛
“Các anh không biết đâu, trận Bạch Gia Trạch chúng tôi đánh thảm khốc và ác liệt đến mức nào đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 8 of 9)
HSK 7
0:03s
tā bù rén bù guǐ dì yí bù bù zǒu dào nán jīngAnh ấy không ra người không ra ma, từng bước đi đến Nam Kinh,

HSK 7
0:03s
jiù shì wèi le bǎ yún kuí de jiàn qīn shǒu jiāo dào wǒ de shǒu shàngchính là để giao thanh kiếm của Vân Khôi tận tay cho em.

HSK 1
0:03s
liào dà gē nǐ yě shì yún kuí de zhì jiāo nǐ men shì tóng páoAnh Liêu, anh cũng là bạn tri kỷ của Vân Khôi. Các anh là đồng đội,

HSK 5
0:03s
tā zài nǎ ér liào fēng nián nǐ shuō yaanh ấy đang ở đâu. Liêu Phong Niên, anh nói đi chứ!

HSK 6
0:03s
wǒ zhè me gēn nǐ shuō yǒu rén xī wàng zhè ge bīngAnh nói với em thế này. Có người muốn người lính này

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
tā de shī tǐ hái zài dà chǎng shī gǔ wèi hánThi thể của anh ta vẫn còn ở Đại Tràng, xương cốt chưa lạnh.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiān shēng nǐ hǎo kàng zhàn mù juān nǐ néng juān yì diǎn maChào ông. Quyên góp kháng chiến. Ông có thể quyên góp một chút không ạ?

HSK 6
0:03s
xiān shēng xiān shēng xiān shēng dǐ kàng rì kòu a xiān shēngÔng ơi, ông ơi, ông ơi. Chống lại giặc Nhật ạ, thưa ông.

HSK 6
0:03s
dǐ kàng rì kòu rén rén yǒu zé xiān shēngChống giặc Nhật là trách nhiệm của mỗi người. Thưa ông.

HSK 6
0:03s
lái zǎo le yě méi yòng chuāng kǒu gēn běn méi piàoĐến sớm cũng vô ích thôi. Ở quầy vé làm gì có vé,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
huáng niú shì shá ya jiù shì mài gāo jià piào de yaPhe vé là gì vậy ạ? Là những người bán vé giá cao đó.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō kè cāng de piào jiù shì huò cāng de piào dōu bèi chǎo shàng tiān leĐừng nói là vé khoang hành khách, ngay cả vé khoang hàng hóa, cũng bị hét giá trên trời rồi.