Cách dùng "父母双全 家庭和睦" (fù mǔ shuāng quán jiā tíng hé mù) trong hội thoại tiếng Trung

shuāngquán jiātíng

Bố mẹ còn sống, gia đình hòa thuận,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:15
ne

Ví dụ như?

LINE 0242:17
PLAYING SCENE
fù mǔ shuāng quán jiā tíng hé mù

父母双全 家庭和睦

Bố mẹ còn sống, gia đình hòa thuận,

LINE 0342:19
gōng
zuò
cháo
jiǔ
wǎn

làm việc giờ hành chính.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp42:17
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 2 of 5)
该说对不起的人 应该是我
HSK 3
0:03s
gāi shuō duì bù qǐ de rén yīng gāi shì wǒNgười nên xin lỗi là em mới đúng.
我确实是 以为我可以 我也想试一试
HSK 4
0:03s
wǒ què shí shì yǐ wéi wǒ kě yǐ wǒ yě xiǎng shì yī shìĐúng là em đã nghĩ là mình làm được, em cũng muốn thử xem sao.
但我试了以后我发现 我不可以
HSK 3
0:03s
dàn wǒ shì le yǐ hòu wǒ fā xiàn wǒ bù kě yǐNhưng thử rồi mới phát hiện, em không làm được.
你有什么你就说吧 没事
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu shén me nǐ jiù shuō ba méi shìAnh có gì muốn nói thì cứ nói đi, không sao đâu.
像我们这样不算是爱情
HSK 6
0:03s
xiàng wǒ men zhè yàng bù suàn shì ài qíngkiểu như chúng ta không phải là tình yêu.
你理智上觉得 你应该到了该结婚的年纪
HSK 7
0:03s
nǐ lǐ zhì shàng jué de nǐ yīng gāi dào le gāi jié hūn de nián jìLý trí của em nghĩ mình đã đến tuổi nên kết hôn rồi,
但是你不知道怎么跨过爱情 直达婚姻
HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bù zhī dào zěn me kuà guò ài qíng zhí dá hūn yīnnhưng em lại không biết làm sao để vượt qua tình yêu tiến thẳng đến hôn nhân.
所以我们见面越多 你就会越恐慌
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men jiàn miàn yuè duō nǐ jiù huì yuè kǒng huāngVì vậy chúng ta càng gặp nhiều, em lại càng thấy áp lực.
你每一次来赴会 都已经很努力了
HSK 3
0:03s
nǐ měi yī cì lái fù huì dōu yǐ jīng hěn nǔ lì lemỗi lần đến gặp, em đều đã rất cố gắng.
也是你不得不尊重自己的内心
HSK 4
0:03s
yě shì nǐ bù dé bù zūn zhòng zì jǐ de nèi xīncũng là vì em buộc phải tôn trọng cảm xúc của mình.
我没追过女孩 那都是女孩追你
HSK 5
0:03s
wǒ méi zhuī guò nǚ hái nà dōu shì nǚ hái zhuī nǐAnh chưa từng theo đuổi con gái. Vậy toàn là con gái theo đuổi anh?
我没谈过恋爱 不可能 真的
HSK 5
0:03s
wǒ méi tán guò liàn ài bù kě néng zhēn deAnh chưa từng yêu đương. Không thể nào. Thật đấy.
对感情同样认真的人
HSK 4
0:03s
duì gǎn qíng tóng yàng rèn zhēn de réncũng nghiêm túc với tình cảm như vậy.
我对谈恋爱没什么信心 是因为失败过
HSK 4
0:03s
wǒ duì tán liàn ài méi shén me xìn xīn shì yīn wèi shī bài guòEm không có nhiều tự tin trong chuyện yêu đương là vì đã từng thất bại. [Lần thứ hai Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò]
警察 别动 别动 老实点 先听我说
HSK 6
0:03s
jǐng chá bié dòng bié dòng lǎo shí diǎn xiān tīng wǒ shuōCảnh sát đây, đứng im! Đứng im! Ngoan ngoãn một chút. Nghe tôi nói trước đã.
这些受害者 不过是他一个又一个替代品
HSK 3
0:03s
zhè xiē shòu hài zhě bù guò shì tā yí gè yòu yí gè tì dài pǐnNhững nạn nhân này chẳng qua chỉ là vật thay thế của hắn hết lần này đến lần khác.
因为恰恰相反 他的情感浓烈
HSK 6
0:03s
yīn wèi qià qià xiāng fǎn tā de qíng gǎn nóng lièBởi vì ngược lại, cảm xúc của hắn rất mãnh liệt.
怎么有自信说了解我呢
HSK 4
0:03s
zěn me yǒu zì xìn shuō liǎo jiě wǒ nesao lại tự tin nói là hiểu tôi?
你和小江处得怎么样呀 合适的话早点定下来
HSK 5
0:03s
nǐ hé xiǎo jiāng chù dé zěn me yàng ya hé shì de huà zǎo diǎn dìng xià láicon với Tiểu Giang tiếp xúc với nhau thế nào rồi? [Lần thứ ba Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò] Nếu hợp thì sớm quyết định đi,
带回家里来让你爸也高兴高兴
HSK 2
0:03s
dài huí jiā lǐ lái ràng nǐ bà yě gāo xìng gāo xìng[Lần thứ ba Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò] dẫn về nhà cho bố con vui.