Cách dùng "他从小跟我一起长大的" (tā cóng xiǎo gēn wǒ yì qǐ zhǎng dà de) trong hội thoại tiếng Trung
他从小跟我一起长大的
Anh ấy lớn lên cùng tôi từ nhỏ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:17
wǒ我
yīng应
gāi该
bǎ把
tā他
jiē接
huí回
lái来
“Tôi nên đón anh ấy về.”
LINE 0222:19
PLAYING SCENEtā他
cóng从
xiǎo小
gēn跟
wǒ我
yì一
qǐ起
zhǎng长
dà大
de的
“Anh ấy lớn lên cùng tôi từ nhỏ.”
LINE 0322:22
wǒ yīng gāi bǎ tā jiē huí jiā duì ma
我应该把他接回家 对吗
“Tôi nên đón anh ấy về nhà, đúng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 8 of 9)
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ bèi tā men zhuā fū le wǒ jiù shàng le sōng hù zhàn chǎngnhưng bị họ bắt đi lính, thế là tôi đã ra chiến trường Tùng Hỗ.

HSK 6
0:03s
shā dào zuì hòu jiù zhǐ shèng xià wǒ men liǎng gè rén leđánh đến cuối cùng chỉ còn lại hai chúng tôi.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ men jiǎ bàn chéng yī jiā rén zhù dào le nín de jiā lǐchúng tôi đã giả làm một gia đình, sống trong nhà của ông.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhèng zài fàn dí gū wǒ wǒ dào dǐ yào bù yào qùtôi đang rất phân vân. Tôi... rốt cuộc tôi có nên đi hay không.

HSK 6
0:03s
wǒ dōu xiǎng bǎ jiàn gěi rēng le zhè ge shí hòu yí gè lǎo guā gū gū gūTôi còn định vứt cả thanh kiếm đi nữa. Đúng lúc đó, một con quạ, quác quác quác,

HSK 3
0:03s
wǒ jiù xī lǐ hú tú dì shàng le qù shàng hǎi de chuánThế là tôi cứ mơ mơ màng màng lên con tàu đi Thượng Hải.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jiù bù zhī dào shì wèi le shén me lǎo tiān yé jiù zhè yàngTóm lại là chẳng biết vì sao, ông trời cứ thế,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yī huì er chū qù wàn yī zài pèng jiàn lǎo guālát nữa ra ngoài lỡ như lại gặp phải con quạ,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nín bù xī wàng nǐ zì jǐ de gōng chǎng gěi rì běn rén zào yī kē zǐ dànNgài không muốn nhà máy của mình, sản xuất một viên đạn nào cho người Nhật.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ hěn zhàng yì nà jiù zuò hǎo nǐ de zhōng rén zhī shìCậu rất trọng nghĩa khí. Vậy thì hãy làm tốt việc trung thành của cậu đi.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s