Cách dùng "你英语成绩提高了多少" (nǐ yīng yǔ chéng jì tí gāo le duō shǎo) trong hội thoại tiếng Trung
你英语成绩提高了多少
điểm tiếng Anh của em tăng được bao nhiêu?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:37
qǐng wèn qīn ài de qín áo tóng xué shàng cì yīng yǔ kǎo shì
请问亲爱的秦敖同学 上次英语考试
“Xin hỏi em Tần Ngao thân mến, trong bài kiểm tra tiếng Anh lần trước,”
LINE 0236:40
PLAYING SCENEnǐ你
yīng英
yǔ语
chéng成
jì绩
tí提
gāo高
le了
duō多
shǎo少
“điểm tiếng Anh của em tăng được bao nhiêu?”
LINE 0336:43
xiǎo lín lǎo shī wǒ men qín áo tóng xué tí shēng tè bié dà
小林老师 我们秦敖同学提升特别大
“Cô Tiểu Lâm, bạn Tần Ngao tiến bộ rất lớn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 8 of 9)
HSK 2
0:03s
shì shì tā bù hǎo wǒ xiàn zài jiù kāi miǎn tí nǐ děng yí xiàĐúng, tại cậu ấy không ra gì. Tôi bật loa ngoài ngay đây. Cô chờ chút.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhōng yú kěn chéng rèn héng jiǔ de rén shì nǐ ān pái de leCuối cùng cũng chịu thừa nhận là chị sắp xếp người của Hằng Cửu.

HSK 4
0:03s
yú bō shuō nǐ yào diào chá de shì qíng yǐ jīng jié shù leDư Ba nói em chuyện em muốn điều tra đã kết thúc rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ dōu dā yìng zuò rén jiā jiào liàn le qǐ mǎ dé jiào diǎn zhēn dōng xī baem nhận lời làm huấn luyện viên cho người ta rồi, ít nhất cũng phải dạy đàng hoàng chứ.

HSK 2
0:03s
nǐ bú huì shì duì nà ge xiǎo lín lǎo shī yǒu yì si baChắc không phải em có ý với cô Tiểu Lâm đấy chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ fǎn zhèng bù zài hū yòu bú shì zhǐ fá wǒ yí gè rénĐằng... đằng nào em cũng không quan tâm. Tại cũng đâu có một mình em bị phạt.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng xǐ dà jiā jìn rù dì èr jiē duàn de jī fēn sàichúc mừng các em đã bước vào giai đoạn hai của vòng tính điểm.

HSK 7
0:03s
chōu qiān jié guǒ huì zài yī zhōu yǐ hòu gōng bùKết quả bốc thăm sẽ được công bố sau một tuần nữa.

HSK 4
0:03s
nà yào shì yī zhōu zhī hòu wǒ men lián jiào liàn dōu méi leNếu một tuần sau chúng ta không có huấn luyện viên

HSK 6
0:03s
shén me jié guǒ yě wú suǒ wèi le nǐ wū yā zuǐ néng bù néng bì shàngthì kết quả như nào cũng không quan trọng. Ngậm chặt miệng quạ của cậu vào đi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men xiàn zài shì zěn me kàn zì jǐ debây giờ các em đang nhìn nhận bản thân mình thế nào.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà qí shí duì miàn qiú yuán de fáng shǒu cè lüè yǐ jīng zuò dé fēi cháng hǎo leThật ra đội đối thủ có chiến thuật phòng ngự rất tốt.

HSK 6
0:03s
zài zhè zhǒng cè lüè dǐ xià zěn me tí gāo zì jǐ de jìn qiú xiào lǜLàm thế nào để nâng cao hiệu suất ghi bàn trong thế trận phòng ngự chặt chẽ như vậy