Cách dùng "说不定也能勉强上个大学" (shuō bù dìng yě néng miǎn qiǎng shàng gè dà xué) trong hội thoại tiếng Trung

shuōdìngnéngmiǎnqiǎngshàngxué

biết đâu cũng gắng gượng vào được đại học.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:10
hǎo
hǎo
xué
wén
huà

học văn hóa cho tốt,

LINE 0207:12
PLAYING SCENE
shuō
dìng
néng
miǎn
qiǎng
shàng
xué

biết đâu cũng gắng gượng vào được đại học.

LINE 0307:18
bú shì nà zhè zěn me yě quán shì là de

不是 那这怎么也全是辣的

Ơ mà sao toàn món cay thế này.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp07:12
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 7 of 9)
接茬就真成孙子了 老大
HSK 7
0:03s
jiē chá jiù zhēn chéng sūn zi le lǎo dàTiếp lời là thành cháu thật đấy. Đại ca.
老大烤肠卖完了 我给你带了全家桶
HSK 7
0:03s
lǎo dà kǎo cháng mài wán le wǒ gěi nǐ dài le quán jiā tǒngĐại ca, bán hết xúc xích nướng rồi, tôi mua combo KFC cho cậu.
老师好 老师好 老师好
HSK 1
0:03s
lǎo shī hǎo lǎo shī hǎo lǎo shī hǎo- Em chào cô. - Em chào cô. Em chào cô. Em chào cô.
大家应该都知道 今天的主题是什么吧
HSK 5
0:03s
dà jiā yīng gāi dōu zhī dào jīn tiān de zhǔ tí shì shén me baChắc các em đều biết chủ đề của hôm nay là gì nhỉ?
好像只有四位同学是没有压力的
HSK 4
0:03s
hǎo xiàng zhǐ yǒu sì wèi tóng xué shì méi yǒu yā lì dehình như chỉ có bốn bạn không có áp lực thôi.
你英语成绩提高了多少
HSK 3
0:03s
nǐ yīng yǔ chéng jì tí gāo le duō shǎođiểm tiếng Anh của em tăng được bao nhiêu?
整整从个位数提到两位数 十三分
HSK 5
0:03s
zhěng zhěng cóng gè wèi shù tí dào liǎng wèi shù shí sān fēnTừ điểm một con số lên hẳn hai con số. Mười ba điểm lận.
好了好了 那我们先开始第一堂课吧
HSK 3
0:03s
hǎo le hǎo le nà wǒ men xiān kāi shǐ dì yī táng kè baĐược rồi các em. Chúng ta bắt đầu buổi học đầu tiên nào.
首先你们先挑选一本书 任何题材都可以
HSK 6
0:03s
shǒu xiān nǐ men xiān tiāo xuǎn yī běn shū rèn hé tí cái dōu kě yǐTrước tiên, các em chọn một cuốn sách, thể loại nào cũng được.
我要这个 我要这个 文成业同学 你也得挑哦
HSK 5
0:03s
wǒ yào zhè ge wǒ yào zhè ge wén chéng yè tóng xué nǐ yě dé tiāo ó- Tôi lấy cái này. - Tôi chọn cái này. Em Văn Thành Nghiệp, em cũng phải chọn.
把你们选择的书 看到第一百页
HSK 3
0:03s
bǎ nǐ men xuǎn zé de shū kàn dào dì yì bǎi yèđọc cuốn sách đã chọn đến trang một trăm.
做不到的同学 五百字读后感
HSK 1
0:03s
zuò bú dào de tóng xué wǔ bǎi zì dú hòu gǎnBạn nào không làm được thì viết bài cảm nhận năm trăm chữ sau khi đọc.
换一本 你看他
HSK 3
0:03s
huàn yī běn nǐ kàn tāĐổi quyển khác đi. Nhìn cậu ấy này.
怎么不早说路这么窄啊 车都开不进来
HSK 5
0:03s
zěn me bù zǎo shuō lù zhè me zhǎi a chē dōu kāi bù jìn láiSao không nói sớm là đường hẹp thế này? Xe ô tô còn không vào được.
害得我骑个电驴 真的是服了你
HSK 6
0:03s
hài dé wǒ qí gè diàn lǘ zhēn de shì fú le nǐLàm tôi phải đi xe máy điện. Thua cậu luôn.
这些都是你自己亲自复刻的
HSK 5
0:03s
zhè xiē dōu shì nǐ zì jǐ qīn zì fù kè deMấy cái này đều là cậu tự làm lại,
以前叫你送我两张你都不给 怎么现在这么大方干嘛
HSK 6
0:03s
yǐ qián jiào nǐ sòng wǒ liǎng zhāng nǐ dōu bù gěi zěn me xiàn zài zhè me dà fāng gàn mátrước đây xin cậu mấy cái mà cậu còn không chịu, sao giờ hào phóng thế? [Liverpool gặp Inter Milan]
给他们看点经典案例 好长脑子
HSK 6
0:03s
gěi tā men kàn diǎn jīng diǎn àn lì hǎo zhǎng nǎo ziCho bọn nhỏ xem vài trường hợp kinh điển để mở mang đầu óc.
在你姐面前夸我
HSK 6
0:03s
zài nǐ jiě miàn qián kuā wǒKhen tôi trước mặt chị cậu.
喂 姐 我是余波
HSK 1
0:03s
wèi jiě wǒ shì yú bōA lô, chị gái à, tôi là Dư Ba đây.