Cách dùng "别 干什么干什么 手给我松开来" (bié gàn shén me gàn shén me shǒu gěi wǒ sōng kāi lái) trong hội thoại tiếng Trung
别 干什么干什么 手给我松开来
- Đừng. - Làm gì đó, làm gì đó? Làm gì đó? Buông tay ra.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:38
bù不
shuō说
wǒ我
zhí直
jiē接
jǔ举
bào报
le了
“Không nói tôi tố cáo luôn nhé.”
LINE 0239:40
PLAYING SCENEbié gàn shén me gàn shén me shǒu gěi wǒ sōng kāi lái
别 干什么干什么 手给我松开来
“- Đừng. - Làm gì đó, làm gì đó? Làm gì đó? Buông tay ra.”
LINE 0339:43
ràng tā men zì jǐ chǔ lǐ ba fàng shǒu
让他们自己处理吧 放手
“- Để mấy đứa tự xử lý đi. - Buông ra.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì tiáo hái méi zǒu chū tòng kǔ de xián yúcô chỉ là một kẻ hèn nhát chưa vượt qua được nỗi đau.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ zhēn shì yì diǎn miàn zi yě bù gěi wǒ men liúCô ơi. Cô đúng là không cho chúng em chút mặt mũi nào cả.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ cóng zhèng mén zhí jiē tuī mén jìn lái deThật ra cậu có thể đẩy cửa vào thẳng từ cửa chính.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s