Cách dùng "这是你们每个人的跑动距离对比" (zhè shì nǐ men měi gè rén de pǎo dòng jù lí duì bǐ) trong hội thoại tiếng Trung
这是你们每个人的跑动距离对比
[Thành tích di chuyển của cầu thủ trong mùa giải] Đây là so sánh quãng đường mỗi người đã chạy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:08
lái来
“[Thành tích di chuyển của cầu thủ trong mùa giải] Nào.”
LINE 0220:10
PLAYING SCENEzhè这
shì是
nǐ你
men们
měi每
gè个
rén人
de的
pǎo跑
dòng动
jù距
lí离
duì对
bǐ比
“[Thành tích di chuyển của cầu thủ trong mùa giải] Đây là so sánh quãng đường mỗi người đã chạy.”
LINE 0320:16
fù付
xīn新
shū书
“Phó Tân Thư.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì tiáo hái méi zǒu chū tòng kǔ de xián yúcô chỉ là một kẻ hèn nhát chưa vượt qua được nỗi đau.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ zhēn shì yì diǎn miàn zi yě bù gěi wǒ men liúCô ơi. Cô đúng là không cho chúng em chút mặt mũi nào cả.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ cóng zhèng mén zhí jiē tuī mén jìn lái deThật ra cậu có thể đẩy cửa vào thẳng từ cửa chính.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s