Cách dùng "从来都是人对船有感情" (cóng lái dōu shì rén duì chuán yǒu gǎn qíng) trong hội thoại tiếng Trung

cóngláidōushìrénduìchuányǒugǎnqíng

Xưa nay chỉ có người có tình cảm với tàu

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:05
jiù
chéng
fēng
làng

Nó vẫn có thể vượt sóng vượt gió

LINE 0203:07
PLAYING SCENE
cóng
lái
dōu
shì
rén
duì
chuán
yǒu
gǎn
qíng

Xưa nay chỉ có người có tình cảm với tàu

LINE 0303:10
shén
me
shí
hòu
tīng
shuō
guò

Cậu bao giờ nghe nói

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp03:07
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 221 clips (Page 6 of 12)
以及作为一个管理者所拥有的胸襟
HSK 5
0:03s
yǐ jí zuò wéi yí gè guǎn lǐ zhě suǒ yōng yǒu de xiōng jīnvà tấm lòng rộng lượng của một nhà quản lý.
我们是时候该见个面了
HSK 1
0:03s
wǒ men shì shí hòu gāi jiàn gè miàn leđã đến lúc chúng ta nên gặp mặt.
这个项目真的需要三年吗
HSK 5
0:03s
zhè ge xiàng mù zhēn de xū yào sān nián maDự án này thực sự cần ba năm sao?
多一年不就多一年的咨询费吗 你不会动动脑子啊
HSK 6
0:03s
duō yī nián bù jiù duō yī nián de zī xún fèi ma nǐ bú huì dòng dòng nǎo zi aThêm một năm chẳng phải thêm một năm phí tư vấn sao? Cậu không biết động não à?
酒店跟其它行业它不一样
HSK 5
0:03s
jiǔ diàn gēn qí tā háng yè tā bù yí yàngKhách sạn khác với các ngành khác.
根本不感兴趣 所谓的高层动荡
HSK 7
0:03s
gēn běn bù gǎn xìng qù suǒ wèi de gāo céng dòng dàngvới cơ cấu nội bộ của tập đoàn. Những biến động cấp cao
对他们来说根本不算什么
HSK 5
0:03s
duì tā men lái shuō gēn běn bù suàn shén mevới họ chẳng là gì cả.
你们是不是没有做过酒店 不是 我当然做过酒店
HSK 3
0:03s
nǐ men shì bú shì méi yǒu zuò guò jiǔ diàn bú shì wǒ dāng rán zuò guò jiǔ diànCác anh chưa từng làm trong ngành khách sạn đúng không? Không, tôi đương nhiên đã làm rồi.
那个 但是情况 问题都不一样
HSK 4
0:03s
nà ge dàn shì qíng kuàng wèn tí dōu bù yí yàngCái đó... Nhưng tình huống, vấn đề đều khác.
具体问题具体分析 是不是
HSK 5
0:03s
jù tǐ wèn tí jù tǐ fēn xī shì bú shìPhải phân tích cụ thể từng vấn đề, đúng không?
对 今天这个话题太大了 一时半会儿也说不完
HSK 5
0:03s
duì jīn tiān zhè ge huà tí tài dà le yī shí bàn huì er yě shuō bù wánĐúng, chủ đề hôm nay quá rộng. Không thể nói hết trong chốc lát.
今天这环境也不适合 咱们就踏踏实实在这儿玩
HSK 4
0:03s
jīn tiān zhè huán jìng yě bú shì hé zán men jiù tà tà shí shí zài zhè ér wánHôm nay môi trường này cũng không phù hợp. Chúng ta cứ thoải mái chơi ở đây,
对我有意见是吧 是觉得我年纪轻 跟我说不着
HSK 5
0:03s
duì wǒ yǒu yì jiàn shì ba shì jué de wǒ nián jì qīng gēn wǒ shuō bù zháoCó ý kiến với tôi phải không? Là thấy tôi trẻ tuổi, không đáng nói chuyện với tôi,
还是觉得 跟我说了根本就听不懂 就懒得说了呀
HSK 7
0:03s
hái shì jué de gēn wǒ shuō le gēn běn jiù tīng bù dǒng jiù lǎn de shuō le yahay là cho rằng có nói tôi cũng chẳng hiểu, nên lười nói luôn?
谭总 你想多了 我告诉你 这种事情我见得多了
HSK 3
0:03s
tán zǒng nǐ xiǎng duō le wǒ gào sù nǐ zhè zhǒng shì qíng wǒ jiàn dé duō leTổng Tầm, cô nghĩ nhiều rồi. Tôi nói cho cô biết, chuyện kiểu này tôi thấy nhiều rồi.
我爸手下那些老头子就是这样 只要说不通了
HSK 4
0:03s
wǒ bà shǒu xià nà xiē lǎo tóu zi jiù shì zhè yàng zhǐ yào shuō bù tōng leMấy ông già dưới quyền bố tôi cũng vậy. Hễ nói không thông,
就故意岔开话题 其实是他们说不过我
HSK 5
0:03s
jiù gù yì chà kāi huà tí qí shí shì tā men shuō bù guò wǒlà cố tình chuyển chủ đề. Thực ra là họ nói không lại tôi,
根本回答不出我的问题来 但我没想到你也回答不了
HSK 5
0:03s
gēn běn huí dá bù chū wǒ de wèn tí lái dàn wǒ méi xiǎng dào nǐ yě huí dá bù liǎohoàn toàn không trả lời được câu hỏi của tôi. Nhưng tôi không ngờ anh cũng không trả lời được.
你不是顶级咨询公司吗
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì dǐng jí zī xún gōng sī maAnh không phải công ty tư vấn hàng đầu sao?
我看你们是给不出 更有效率的建议了
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ men shì gěi bù chū gèng yǒu xiào lǜ de jiàn yì leTôi thấy các anh đưa ra không nổi một đề xuất hiệu quả hơn.