Cách dùng "海伦那边我已经安抚好了" (hǎi lún nà biān wǒ yǐ jīng ān fǔ hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

hǎilúnbiānjīngānhǎole

Bên Hải Luân tôi đã ổn định xong rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:59
gǔ sī tè duǎn qī nèi jīng bù qǐ zài lái yí cì xìng sāo rǎo shì jiàn

古斯特短期内 经不起再来一次性骚扰事件

Guster trong thời gian ngắn Không chịu nổi thêm một vụ quấy rối tình dục nữa

LINE 0237:03
PLAYING SCENE
hǎi
lún
biān
jīng
ān
hǎo
le

Bên Hải Luân tôi đã ổn định xong rồi

LINE 0337:05
jiān kòng shì pín yě yǐ jīng shān le nǐ fàng xīn ba

监控视频也已经删了 你放心吧

Video giám sát cũng đã xóa rồi Anh yên tâm đi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp37:03
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 221 clips (Page 2 of 12)
你今天是不是 跟白德瑞打球去了 你带她一起去的
HSK 3
0:03s
nǐ jīn tiān shì bú shì gēn bái dé ruì dǎ qiú qù le nǐ dài tā yì qǐ qù deHôm nay cậu có phải Đi đánh cầu với Bạch Đức Thụy không? Cậu dẫn cô ấy đi cùng
他带他女朋友去 我也不能带个男的呀
HSK 5
0:03s
tā dài tā nǚ péng yǒu qù wǒ yě bù néng dài gè nán de yaAnh ấy dẫn bạn gái đi Tôi cũng không thể dẫn một thằng đàn ông đi được
我这叫先礼后兵 今天是礼
HSK 1
0:03s
wǒ zhè jiào xiān lǐ hòu bīng jīn tiān shì lǐTôi gọi đây là tiên lễ hậu binh Hôm nay là lễ
肯定要做背调啊
HSK 4
0:03s
kěn dìng yào zuò bèi diào aChắc chắn phải điều tra lý lịch
我不信找不到利益输送的证据
HSK 6
0:03s
wǒ bù xìn zhǎo bú dào lì yì shū sòng de zhèng jùTôi không tin là không tìm được bằng chứng thông đồng lợi ích
那你不打算要 古斯特这个客户了
HSK 5
0:03s
nà nǐ bù dǎ suàn yào gǔ sī tè zhè ge kè hù leVậy cậu không định giữ Khách hàng Guster này nữa à?
古斯特都要对我老婆下手了
HSK 7
0:03s
gǔ sī tè dōu yào duì wǒ lǎo pó xià shǒu leGuster sắp ra tay với vợ tôi rồi
我喜欢你这么说
HSK 2
0:03s
wǒ xǐ huān nǐ zhè me shuōTôi thích cậu nói thế
不过呢 你不用现在就去谈
HSK 4
0:03s
bù guò ne nǐ bù yòng xiàn zài jiù qù tánTuy nhiên Cậu không cần phải đi đàm phán ngay bây giờ
等我实在不行了
HSK 4
0:03s
děng wǒ shí zài bù xíng leĐợi khi tôi thực sự không xoay xở được nữa
我还有前手呢 你还得用呢
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu qián shǒu ne nǐ hái dé yòng neTôi còn có tiền chiêu nữa Cậu còn phải dùng đến đấy
我们有些事想找你谈谈
HSK 1
0:03s
wǒ men yǒu xiē shì xiǎng zhǎo nǐ tán tánChúng tôi có chút việc muốn nói chuyện với anh
我把下午的会推了 陪你一块去
HSK 4
0:03s
wǒ bǎ xià wǔ de huì tuī le péi nǐ yī kuài qùTôi sẽ hoãn cuộc họp chiều nay Đi cùng cậu
在想齐又蓝会跟我说什么
HSK 2
0:03s
zài xiǎng qí yòu lán huì gēn wǒ shuō shén meĐang nghĩ xem Tề Hựu Lam sẽ nói gì với tôi
是杀还是剐 今天就两点
HSK 6
0:03s
shì shā hái shì guǎ jīn tiān jiù liǎng diǎnLà giết hay là lóc Hôm nay chỉ có hai điểm
要杀要剐有我陪着你呢 不用怕
HSK 6
0:03s
yào shā yào guǎ yǒu wǒ péi zhe nǐ ne bù yòng pàGiết hay lóc đều có tôi đi cùng cậu Đừng sợ
你在促销员大会上的发言 太棒了
HSK 5
0:03s
nǐ zài cù xiāo yuán dà huì shàng de fā yán tài bàng leBài phát biểu của em tại đại hội nhân viên khuyến mãi thật tuyệt vời.
你有一位非常出色的太太
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu yī wèi fēi cháng chū sè de tài tàiAnh có một người vợ thật xuất sắc.
你应该为她感到骄傲
HSK 4
0:03s
nǐ yīng gāi wèi tā gǎn dào jiāo àoAnh nên tự hào về cô ấy.
当然了 我一直以我太太为骄傲
HSK 5
0:03s
dāng rán le wǒ yì zhí yǐ wǒ tài tài wèi jiāo àoĐương nhiên rồi. Tôi luôn tự hào về vợ tôi.