Cách dùng "海伦那边我已经安抚好了" (hǎi lún nà biān wǒ yǐ jīng ān fǔ hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

hǎilúnbiānjīngānhǎole

Bên Hải Luân tôi đã ổn định xong rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:59
gǔ sī tè duǎn qī nèi jīng bù qǐ zài lái yí cì xìng sāo rǎo shì jiàn

古斯特短期内 经不起再来一次性骚扰事件

Guster trong thời gian ngắn Không chịu nổi thêm một vụ quấy rối tình dục nữa

LINE 0237:03
PLAYING SCENE
hǎi
lún
biān
jīng
ān
hǎo
le

Bên Hải Luân tôi đã ổn định xong rồi

LINE 0337:05
jiān kòng shì pín yě yǐ jīng shān le nǐ fàng xīn ba

监控视频也已经删了 你放心吧

Video giám sát cũng đã xóa rồi Anh yên tâm đi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp37:03
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 221 clips (Page 4 of 12)
我今天才知道 原来董事长先生
HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān cái zhī dào yuán lái dǒng shì zhǎng xiān shēnghôm nay tôi mới biết hóa ra Chủ tịch
这次真的谢谢你啊 帮了我大忙了 都是小事
HSK 2
0:03s
zhè cì zhēn de xiè xiè nǐ a bāng le wǒ dà máng le dōu shì xiǎo shìLần này thật sự cảm ơn anh. Đã giúp tôi rất nhiều. Toàn chuyện nhỏ thôi.
介绍一下 这位是我老公李东明
HSK 5
0:03s
jiè shào yī xià zhè wèi shì wǒ lǎo gōng lǐ dōng míngGiới thiệu một chút. Đây là chồng tôi, Lý Đông Minh.
这位是我的老同事高嘉伟
HSK 3
0:03s
zhè wèi shì wǒ de lǎo tóng shì gāo jiā wěiĐây là đồng nghiệp cũ của tôi, Cao Gia Vĩ.
幸会幸会 你好你好你好 听赵玫提起过你
HSK 5
0:03s
xìng huì xìng huì nǐ hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo tīng zhào méi tí qǐ guò nǐHân hạnh, hân hạnh. Xin chào, xin chào, xin chào. Nghe Triệu Mân nhắc đến anh.
这次见到真人了
HSK 1
0:03s
zhè cì jiàn dào zhēn rén leLần này mới được gặp bản chính.
约了老齐开会 我要迟到了 你忙你忙
HSK 4
0:03s
yuē le lǎo qí kāi huì wǒ yào chí dào le nǐ máng nǐ mángCó hẹn họp với lão Tề. Tôi sắp trễ rồi. Anh cứ bận đi.
就从来没想过要告诉我
HSK 4
0:03s
jiù cóng lái méi xiǎng guò yào gào sù wǒchưa từng nghĩ sẽ nói với tôi sao?
我那么不值得你信任吗 没有
HSK 5
0:03s
wǒ nà me bù zhí dé nǐ xìn rèn ma méi yǒuTôi không đáng để em tin tưởng đến vậy sao? Không phải.
我是没想到 他能够有这么大的能量
HSK 6
0:03s
wǒ shì méi xiǎng dào tā néng gòu yǒu zhè me dà de néng liàngTôi không ngờ anh ta lại có năng lượng lớn thế.
居然能让汪盛东 亲自打电话给白德瑞
HSK 5
0:03s
jū rán néng ràng wāng shèng dōng qīn zì dǎ diàn huà gěi bái dé ruìLại có thể khiến Wang Shengdong tự mình gọi điện cho Bạch Đức Thụy.
而且我心里没底嘛 我是真的做好准备
HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ xīn lǐ méi dǐ ma wǒ shì zhēn de zuò hǎo zhǔn bèiVả lại, trong lòng tôi không có chắc. Tôi thực sự đã chuẩn bị tinh thần
那我们晚上一起请他吃饭吧
HSK 2
0:03s
nà wǒ men wǎn shàng yì qǐ qǐng tā chī fàn baVậy tối nay chúng ta cùng mời anh ta ăn cơm nhé.
我晚上有约了 你去吧
HSK 4
0:03s
wǒ wǎn shàng yǒu yuē le nǐ qù baTôi tối có hẹn rồi, anh đi đi.
我从来都是支持女性独立的 赵玫不知道吗
HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái dōu shì zhī chí nǚ xìng dú lì de zhào méi bù zhī dào maTôi luôn ủng hộ sự độc lập của phụ nữ. Triệu Mân không biết sao?
但整件事情 怎么就不能告诉我呢
HSK 4
0:03s
dàn zhěng jiàn shì qíng zěn me jiù bù néng gào sù wǒ neNhưng toàn bộ chuyện này, sao cô ấy không thể nói với tôi?
这女人到底还有多少事情瞒着我
HSK 7
0:03s
zhè nǚ rén dào dǐ hái yǒu duō shǎo shì qíng mán zhe wǒNgười phụ nữ này rốt cuộc còn bao nhiêu chuyện giấu tôi?
下班以后陪我去个应酬
HSK 7
0:03s
xià bān yǐ hòu péi wǒ qù gè yìng chóuTan làm đi cùng tôi một chầu tiếp khách.
它家衣服可不便宜啊 我那条要五千多呢
HSK 3
0:03s
tā jiā yī fú kě bù pián yi a wǒ nà tiáo yào wǔ qiān duō neĐồ của họ không rẻ đâu. Cái của tôi hơn năm nghìn đấy.
我为了它吃了一个月的土
HSK 4
0:03s
wǒ wèi le tā chī le yí gè yuè de tǔTôi đã phải thắt lưng buộc bụng cả tháng vì nó.