Cách dùng "溜须拍马 那还要我们干什么" (liū xū pāi mǎ nà hái yào wǒ men gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung

liūpāi háiyàomengànshénme

nịnh bợ xu nịnh. Thế thì cần chúng tôi làm gì?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:44
ér bú shì shùn zhe mǒu xiē shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ de èr dài xīn yì

而不是顺着某些 十指不沾阳春水的二代心意

Chứ không phải chiều theo ý của mấy đời thứ hai chẳng biết gì,

LINE 0221:47
PLAYING SCENE
liū xū pāi mǎ nà hái yào wǒ men gàn shén me

溜须拍马 那还要我们干什么

nịnh bợ xu nịnh. Thế thì cần chúng tôi làm gì?

LINE 0321:49
nǐ shuō shuí shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ a wǒ zhēn shì fēng le

你说谁十指不沾阳春水啊 我真是疯了

Anh nói ai là chẳng biết gì hả? Tôi thật sự điên rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp21:47
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 221 clips (Page 2 of 12)
你今天是不是 跟白德瑞打球去了 你带她一起去的
HSK 3
0:03s
nǐ jīn tiān shì bú shì gēn bái dé ruì dǎ qiú qù le nǐ dài tā yì qǐ qù deHôm nay cậu có phải Đi đánh cầu với Bạch Đức Thụy không? Cậu dẫn cô ấy đi cùng
他带他女朋友去 我也不能带个男的呀
HSK 5
0:03s
tā dài tā nǚ péng yǒu qù wǒ yě bù néng dài gè nán de yaAnh ấy dẫn bạn gái đi Tôi cũng không thể dẫn một thằng đàn ông đi được
我这叫先礼后兵 今天是礼
HSK 1
0:03s
wǒ zhè jiào xiān lǐ hòu bīng jīn tiān shì lǐTôi gọi đây là tiên lễ hậu binh Hôm nay là lễ
肯定要做背调啊
HSK 4
0:03s
kěn dìng yào zuò bèi diào aChắc chắn phải điều tra lý lịch
我不信找不到利益输送的证据
HSK 6
0:03s
wǒ bù xìn zhǎo bú dào lì yì shū sòng de zhèng jùTôi không tin là không tìm được bằng chứng thông đồng lợi ích
那你不打算要 古斯特这个客户了
HSK 5
0:03s
nà nǐ bù dǎ suàn yào gǔ sī tè zhè ge kè hù leVậy cậu không định giữ Khách hàng Guster này nữa à?
古斯特都要对我老婆下手了
HSK 7
0:03s
gǔ sī tè dōu yào duì wǒ lǎo pó xià shǒu leGuster sắp ra tay với vợ tôi rồi
我喜欢你这么说
HSK 2
0:03s
wǒ xǐ huān nǐ zhè me shuōTôi thích cậu nói thế
不过呢 你不用现在就去谈
HSK 4
0:03s
bù guò ne nǐ bù yòng xiàn zài jiù qù tánTuy nhiên Cậu không cần phải đi đàm phán ngay bây giờ
等我实在不行了
HSK 4
0:03s
děng wǒ shí zài bù xíng leĐợi khi tôi thực sự không xoay xở được nữa
我还有前手呢 你还得用呢
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu qián shǒu ne nǐ hái dé yòng neTôi còn có tiền chiêu nữa Cậu còn phải dùng đến đấy
我们有些事想找你谈谈
HSK 1
0:03s
wǒ men yǒu xiē shì xiǎng zhǎo nǐ tán tánChúng tôi có chút việc muốn nói chuyện với anh
我把下午的会推了 陪你一块去
HSK 4
0:03s
wǒ bǎ xià wǔ de huì tuī le péi nǐ yī kuài qùTôi sẽ hoãn cuộc họp chiều nay Đi cùng cậu
在想齐又蓝会跟我说什么
HSK 2
0:03s
zài xiǎng qí yòu lán huì gēn wǒ shuō shén meĐang nghĩ xem Tề Hựu Lam sẽ nói gì với tôi
是杀还是剐 今天就两点
HSK 6
0:03s
shì shā hái shì guǎ jīn tiān jiù liǎng diǎnLà giết hay là lóc Hôm nay chỉ có hai điểm
要杀要剐有我陪着你呢 不用怕
HSK 6
0:03s
yào shā yào guǎ yǒu wǒ péi zhe nǐ ne bù yòng pàGiết hay lóc đều có tôi đi cùng cậu Đừng sợ
你在促销员大会上的发言 太棒了
HSK 5
0:03s
nǐ zài cù xiāo yuán dà huì shàng de fā yán tài bàng leBài phát biểu của em tại đại hội nhân viên khuyến mãi thật tuyệt vời.
你有一位非常出色的太太
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu yī wèi fēi cháng chū sè de tài tàiAnh có một người vợ thật xuất sắc.
你应该为她感到骄傲
HSK 4
0:03s
nǐ yīng gāi wèi tā gǎn dào jiāo àoAnh nên tự hào về cô ấy.
当然了 我一直以我太太为骄傲
HSK 5
0:03s
dāng rán le wǒ yì zhí yǐ wǒ tài tài wèi jiāo àoĐương nhiên rồi. Tôi luôn tự hào về vợ tôi.