Cách dùng "关了吗 下播了 关了 累死了累死了" (guān le ma xià bō le guān le lèi sǐ le lèi sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
关了吗 下播了 关了 累死了累死了
Tắt chưa? Hạ sóng rồi, tắt rồi Mệt chết đi được
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:13
zán men bú jiàn bú sàn jiā rén men xià bō la bài bài
咱们不见不散 家人们 下播啦 拜拜
“Chúng ta hẹn gặp lại Các bạn gia đình, kết thúc livestream nhé Tạm biệt”
LINE 0234:19
PLAYING SCENEguān le ma xià bō le guān le lèi sǐ le lèi sǐ le
关了吗 下播了 关了 累死了累死了
“Tắt chưa? Hạ sóng rồi, tắt rồi Mệt chết đi được”
LINE 0334:22
xīn kǔ le xīn kǔ le méi shì méi shì méi shì xīn kǔ le
辛苦了辛苦了 没事没事没事 辛苦了
“Vất vả rồi, vất vả rồi Không sao, không sao Vất vả rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
hěn duō gōng zuò ne suì zǒng yǒu tā de ān páiNhiều công việc Tổng Tuệ có sắp xếp của ông ấy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
suì zǒng wǒ zhēn bù xíng wǒ kǒng gāo wǒ hài pàTổng Tuệ Tôi thật sự không được Tôi sợ độ cao, tôi sợ

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
suì zǒng tā shì zhēn hài pà wǒ bù kǒng gāo bù xíng huàn wǒ lái baTổng Tuệ, anh ấy thật sự sợ Tôi không sợ độ cao Không được thì để tôi thay

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zuì dà de dí rén cóng lái dōu bú shì duì shǒuKẻ thù lớn nhất của em chưa bao giờ là đối thủ

HSK 5
0:03s
nǐ de dí rén shì shuí shì hài pà wǒ zhēn hài pàKẻ thù của em là ai? Là sợ hãi Tôi thật sự sợ

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn běn jiù bú shì gè ān fèn de rén wǒ jiù bù míng bái leHắn căn bản không phải người an phận. Tôi chính là không hiểu

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dé hǎo hǎo zhì zhì tā men le yào zhì yě shì wǒ zhì tā menTôi phải trị cho chúng nó một trận. Muốn trị cũng là tôi trị chúng nó.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zì jǐ zuì hé shì de wèi zhì shàng suǒ yǐ wǒ shí zài shì bù míng báivị trí phù hợp nhất của mình. Nên tôi thật sự không hiểu

HSK 6
0:03s
yǒng yú tí chū bù tóng de yì jiàn zhè hěn hǎoDám đưa ra ý kiến khác biệt điều này rất tốt.