Cách dùng "冥冥之中 皆是定数" (míng míng zhī zhōng jiē shì dìng shù) trong hội thoại tiếng Trung

míngmíngzhīzhōng jiēshìdìngshù

Trong cõi u minh, tất cả đều là định số.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:31
gēn
le
ba

mày đã đi theo tao cả một đoạn đường phải không?

LINE 0229:33
PLAYING SCENE
míng míng zhī zhōng jiē shì dìng shù

冥冥之中 皆是定数

Trong cõi u minh, tất cả đều là định số.

LINE 0329:38
guò
xiān
shēng
shāng
shēng
qiāng
qiāng

Nhưng thương thanh của tiên sinh sang sảng,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp29:33
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 2 of 8)
对儿子很有启发 我也赞同这个主张
HSK 6
0:03s
duì ér zi hěn yǒu qǐ fā wǒ yě zàn tóng zhè ge zhǔ zhāngViệc này đã khai sáng cho con trai rất nhiều, tôi cũng tán thành chủ trương này.
把日本人赶下黄浦江
HSK 4
0:03s
bǎ rì běn rén gǎn xià huáng pǔ jiāngđuổi người Nhật xuống sông Hoàng Phố.
话又说过来了
HSK 3
0:03s
huà yòu shuō guò lái leNhưng nói đi cũng phải nói lại.
真是人逢喜事精神爽
HSK 7
0:03s
zhēn shì rén féng xǐ shì jīng shén shuǎngĐúng là người gặp chuyện vui tinh thần sảng khoái.
你这当了新郎官 嘴角都咧到耳朵根了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè dāng le xīn láng guān zuǐ jiǎo dōu liě dào ěr duǒ gēn leAnh làm tân lang rồi, khóe miệng cười đến tận mang tai luôn.
哥长得怎么样 我哥呀 是个人
HSK 5
0:03s
gē zhǎng dé zěn me yàng wǒ gē ya shì gè rénanh trông thế nào? Anh trai em à, là một con người.
马屎漂亮皮面光
HSK 1
0:03s
mǎ shǐ piào liàng pí miàn guāngPhân ngựa bề ngoài bóng loáng,
你就拿这个对付我们
HSK 7
0:03s
nǐ jiù ná zhè ge duì fù wǒ menÔng lại lấy thứ này ra đối phó với chúng tôi à?
那个涨的速度 比日本飞机呀 飞得还快
HSK 5
0:03s
nà ge zhǎng de sù dù bǐ rì běn fēi jī ya fēi dé hái kuàiTốc độ tăng giá của nó còn nhanh hơn cả máy bay Nhật, bay còn nhanh hơn nữa.
而且关键它是没地儿买去 我跟你说
HSK 4
0:03s
ér qiě guān jiàn tā shì méi dì ér mǎi qù wǒ gēn nǐ shuōHơn nữa, mấu chốt là không có chỗ nào để mua cả. Tôi nói cho các vị biết.
瞧不起我们是吧 不是 不是 没有 老总
HSK 1
0:03s
qiáo bù qǐ wǒ men shì ba bú shì bú shì méi yǒu lǎo zǒngCoi thường chúng tôi phải không? Không phải, không phải. Không có đâu quan lớn,
您听我说 我们把脑袋别裤腰带上 保家卫国
HSK 6
0:03s
nín tīng wǒ shuō wǒ men bǎ nǎo dài bié kù yāo dài shàng bǎo jiā wèi guóngài nghe tôi nói. Chúng tôi cược cả mạng sống này để bảo vệ đất nước.
你脑袋扎钱眼里了 没有 没有 没有 别跟我废话
HSK 7
0:03s
nǐ nǎo dài zhā qián yǎn lǐ le méi yǒu méi yǒu méi yǒu bié gēn wǒ fèi huàĐầu óc ông chỉ toàn tiền thôi à? Không có, không có, không có. Đừng có nói nhảm với tôi.
我 我不敢说瞎话
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ bù gǎn shuō xiā huàTôi không dám nói bừa đâu ạ.
中国人不打中国人
HSK 1
0:03s
zhōng guó rén bù dǎ zhòng guó rénNgười Trung Quốc không đánh người Trung Quốc.
老总 您饶命 老总 老总 老总 冷静 饶命
HSK 4
0:03s
lǎo zǒng nín ráo mìng lǎo zǒng lǎo zǒng lǎo zǒng lěng jìng ráo mìngLão tổng, ngài tha mạng. Lão tổng, lão tổng, lão tổng. Bình tĩnh, tha mạng ạ.
抽根烟 对 抽根烟 抽烟 抽烟 抽烟
HSK 5
0:03s
chōu gēn yān duì chōu gēn yān chōu yān chōu yān chōu yānHút điếu thuốc đi ạ. Đúng rồi, hút điếu thuốc đi, hút thuốc đi. Hút thuốc đi, hút thuốc đi.
抽不抽您拿着 您拿着 拿着
HSK 5
0:03s
chōu bù chōu nín ná zhe nín ná zhe ná zheHút hay không thì ngài cứ cầm lấy ạ. Ngài cầm lấy đi ạ. Cầm lấy đi.
这位老总说得对啊 保家卫国
HSK 2
0:03s
zhè wèi lǎo zǒng shuō dé duì a bǎo jiā wèi guóVị lão tổng này nói đúng lắm ạ. Bảo vệ tổ quốc.
马上就来肉 长官 您坐
HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù lái ròu zhǎng guān nín zuòThịt có ngay đây ạ. Trưởng quan, ngài ngồi ạ.