Cách dùng "这一早上来 有事啊" (zhè yī zǎo shàng lái yǒu shì a) trong hội thoại tiếng Trung

zhèzǎoshànglái yǒushìa

Sáng sớm tới đây có việc sao?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:31
bīn
zi

Bân à.

LINE 0207:33
PLAYING SCENE
zhè yī zǎo shàng lái yǒu shì a

这一早上来 有事啊

Sáng sớm tới đây có việc sao?

LINE 0307:35
nà ge shū

那个 叔

Dạ, chú.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp07:33
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 4 of 9)
老周头什么时候打到过你啊
HSK 2
0:03s
lǎo zhōu tóu shén me shí hòu dǎ dào guò nǐ achú Châu có bao giờ đánh em đâu.
行行行 都多少年的事了 还记着呢
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng dōu duō shǎo nián de shì le hái jì zhe neĐược rồi, được rồi, được rồi, chuyện bao nhiêu năm trước rồi mà vẫn nhớ à?
行了 赶紧吃吧 都开了 我都记着
HSK 4
0:03s
xíng le gǎn jǐn chī ba dōu kāi le wǒ dōu jì zheĐược rồi, mau ăn đi, sôi rồi đấy. Em nhớ hết đấy.
那年我妈拿了个扫把 给我从街口打到街尾
HSK 2
0:03s
nà nián wǒ mā ná le gè sào bǎ gěi wǒ cóng jiē kǒu dǎ dào jiē wěiNăm đó mẹ em cầm cái chổi đánh em từ đầu phố tới cuối phố.
我脑袋本来就大 第二天大一圈儿
HSK 6
0:03s
wǒ nǎo dài běn lái jiù dà dì èr tiān dà yī quān erĐầu em vốn đã to rồi, hôm sau còn to thêm một vòng.
就赖她 她给我说漏的 你哪儿来的初恋
HSK 6
0:03s
jiù lài tā tā gěi wǒ shuō lòu de nǐ nǎ ér lái de chū liànĐều tại em ấy, chính em ấy nói lộ ra. Anh lấy đâu ra mối tình đầu?
你不是个个都是初恋吗
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì gè gè dōu shì chū liàn maAi anh chẳng bảo là tình đầu.
我指定比不过你跟蒋诚
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ dìng bǐ bù guò nǐ gēn jiǎng chéngthì anh chắc chắn không bằng em với Tưởng Thành.
赶赶 赶快叫服务员收拾一下
HSK 4
0:03s
gǎn gǎn gǎn kuài jiào fú wù yuán shōu shí yī xiàMau gọi nhân viên phục vụ tới dọn dẹp.
我跟小五两口子吃饭呢
HSK 7
0:03s
wǒ gēn xiǎo wǔ liǎng kǒu zi chī fàn neem đang ăn cơm với vợ chồng bé năm đây.
我贼堵 我咋那么堵呢我
HSK 7
0:03s
wǒ zéi dǔ wǒ zǎ nà me dǔ ne wǒngột ngạt quá. Sao em lại thấy ngột ngạt thế nhỉ?
怎么样 我挑的这个地方还行吧
HSK 5
0:03s
zěn me yàng wǒ tiāo de zhè ge dì fāng hái xíng baThế nào? Chỗ tôi chọn ổn chứ?
很会挑嘛 有品位
HSK 7
0:03s
hěn huì tiāo ma yǒu pǐn wèiKhéo chọn đấy. Rất có gu.
严经理  收拾完了 你以前住二十三号是吧
HSK 6
0:03s
yán jīng lǐ shōu shí wán le nǐ yǐ qián zhù èr shí sān hào shì baQuản lý Nghiêm, dọn xong rồi. Trước đây cậu ở số 23 đúng không?
二十三号那个小少爷嘛 咱们以前都那么叫的
HSK 6
0:03s
èr shí sān hào nà ge xiǎo shào yé ma zán men yǐ qián dōu nà me jiào deCậu ấm số 23 đó mà, hồi trước chúng ta đều gọi như vậy.
都是小时候不懂事瞎说的
HSK 7
0:03s
dōu shì xiǎo shí hòu bù dǒng shì xiā shuō deĐều là lúc nhỏ không hiểu chuyện, nói linh tinh thôi.
不错 我去接个电话 你们先吃
HSK 3
0:03s
bù cuò wǒ qù jiē gè diàn huà nǐ men xiān chīĐược đấy. Anh đi nghe điện thoại, mọi người ăn đi.
特别喜欢吃那个贡菜
HSK 3
0:03s
tè bié xǐ huān chī nà ge gòng càiEm thích ăn loại rau tiến vua đó lắm.
我呢 能明白你的心情
HSK 4
0:03s
wǒ ne néng míng bái nǐ de xīn qíngTôi hiểu tâm trạng của anh.
好不容易把赖正天熬走了 正是可以大展身手的时候
HSK 7
0:03s
hǎo bù róng yì bǎ lài zhèng tiān áo zǒu le zhèng shì kě yǐ dà zhǎn shēn shǒu de shí hòuKhó khăn lắm mới đợi được Lại Chính Thiên rời đi, chính là lúc để anh thể hiện tài năng