The Knockout poster

The Knockout

狂飙

TV Series4,263 clips

2000年,意气风发的刑警安欣(张译饰)与倍受欺负的鱼贩子高启强(张颂文饰)相识,而后随着高启强逐渐偏离正途,安欣意识到在京海市社会发展的背后正是以高家兄弟为首的黑恶势力暗流汹涌,两人分道扬镳并展开了长达20年的正邪较量。2021年,在全国开展扫黑除恶常态化的背景下,中央督导组雷霆出击,安欣协同专案组彻查强盛集团犯罪团伙及其背后的保护伞,最终京海市得以拨云见日清风正气。

Video Dialogue Clips from The Knockout

4,263 clips · Page 119 of 178
你们把谭思言怎么了
HSK 3
0:03s
nǐ men bǎ tán sī yán zěn me leCác cậu đã làm gì Đàm Tư Ngôn?
就是赵立冬 让我杀了你们的
HSK 6
0:03s
jiù shì zhào lì dōng ràng wǒ shā le nǐ men dechính là Triệu Lập Đông bảo tôi giết các anh.
交换 你救我弟 行不行
HSK 5
0:03s
jiāo huàn nǐ jiù wǒ dì xíng bù xíngđổi lại, anh cứu em trai tôi, được không?
你帮他 行不行
HSK 3
0:03s
nǐ bāng tā xíng bù xíngAnh giúp nó đi, được không?
你现在贩毒 已经构成死罪了
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài fàn dú yǐ jīng gòu chéng sǐ zuì lebây giờ cậu buôn bán ma túy đã cấu thành tội chết.
现在只有我能救你
HSK 5
0:03s
xiàn zài zhǐ yǒu wǒ néng jiù nǐBây giờ chỉ có tôi mới cứu được cậu thôi.
我为赵立冬办过不少事
HSK 3
0:03s
wǒ wèi zhào lì dōng bàn guò bù shǎo shìTôi đã làm rất nhiều chuyện cho Triệu Lập Đông,
我一定能救他 要不然他死定了
HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng néng jiù tā yào bù rán tā sǐ dìng letôi nhất định sẽ cứu cậu ta, nếu không cậu ta chết chắc.
哥 你别相信他 你去死吧
HSK 4
0:03s
gē nǐ bié xiāng xìn tā nǐ qù sǐ baAnh, anh đừng tin anh ta. Anh chết đi.
搭把手 搭把手 起 走
HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu qǐ zǒuGiúp một tay, giúp một tay. Lên, đi.
两点三十五分 确认死亡 走吧
HSK 6
0:03s
liǎng diǎn sān shí wǔ fēn què rèn sǐ wáng zǒu ba2 giờ 35 phút, xác nhận tử vong. Đi thôi.
我打电话报的警刚才
HSK 7
0:03s
wǒ dǎ diàn huà bào de jǐng gāng cáiVừa nãy tôi đã gọi điện thoại báo cảnh sát.
为什么贩毒 是吧
HSK 2
0:03s
wèi shén me fàn dú shì baTại sao lại buôn ma túy chứ, đúng không?
哪边 不好意思 这边 好
HSK 2
0:03s
nǎ biān bù hǎo yì sī zhè biān hǎo- Bên nào. - Xin lỗi, bên này. Được.
没想到 他居然在大庭广众之下
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào tā jū rán zài dà tíng guǎng zhòng zhī xiàKhông ngờ anh ta lại làm được việc
把事情给办成了
HSK 3
0:03s
bǎ shì qíng gěi bàn chéng lengay trước mặt mọi người.
而且还洗脱了 自己的嫌疑
HSK 7
0:03s
ér qiě hái xǐ tuō le zì jǐ de xián yíĐã thế còn rửa sạch hiềm nghi của bản thân.
这让想找他麻烦的人 都没有办法 再找他麻烦了
HSK 4
0:03s
zhè ràng xiǎng zhǎo tā má fán de rén dōu méi yǒu bàn fǎ zài zhǎo tā má fán leThế này khiến những kẻ muốn gây rắc rối cho anh ta cũng không còn cách nào để gây rắc rối nữa.
安欣 你总问我 要拖到什么时候
HSK 6
0:03s
ān xīn nǐ zǒng wèn wǒ yào tuō dào shén me shí hòu[An Hân, lúc nào anh cũng hỏi tôi] [muốn kéo dài tới khi nào.]
都写成了举报信 寄到省里了
HSK 1
0:03s
dōu xiě chéng le jǔ bào xìn jì dào shěng lǐ le[viết thành đơn tố cáo,] [gửi lên tỉnh rồi.]
他从昨天起就失联了 手机关机
HSK 3
0:03s
tā cóng zuó tiān qǐ jiù shī lián le shǒu jī guān jī[anh ấy đã mất liên lạc từ hôm qua.] [Điện thoại tắt máy,]
可能下一个就轮到我了
HSK 2
0:03s
kě néng xià yí gè jiù lún dào wǒ le[Có thể tiếp theo sẽ đến lượt tôi.]
详细的内容 我都记在一个笔记本里
HSK 4
0:03s
xiáng xì de nèi róng wǒ dōu jì zài yí gè bǐ jì běn lǐ[Tôi ghi hết] [nội dung chi tiết trong một chiếc máy tính xách tay,]
现在连钥匙一并寄给你
HSK 7
0:03s
xiàn zài lián yào shi yī bìng jì gěi nǐ[Bây giờ tôi gửi cả chìa khóa cho anh.]