About Love poster

About Love

玫瑰丛生

TV Series2,579 clips

对待爱情认真而小心的李晓兮与小贝邂逅,两人开始了一段浪漫的恋爱。小贝的忠诚和坚定给予李晓兮力量,让李晓兮逐渐克服心中对爱情的不安全感。小贝也在李晓兮的陪伴和包容下,治愈了心中的旧伤痛,逐渐释怀,学会珍惜。呵护情感的过程中让李晓兮与小贝看到了爱情的更多面,共同经历了很多困难,最终得到了成长,收获了真挚的爱情。

Video Dialogue Clips from About Love

2,579 clips · Page 41 of 108
我看她能整出什么幺蛾子来
HSK 4
0:03s
wǒ kàn tā néng zhěng chū shén me yāo é zi láitôi xem bà ta có thể giở trò gì.
人家今晚只卖艺不卖身
HSK 6
0:03s
rén jiā jīn wǎn zhǐ mài yì bù mài shēntối nay tôi chỉ bán nghệ không bán thân đâu.
你这个思路很清奇啊
HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge sī lù hěn qīng qí aLối suy nghĩ của cậu thật là kỳ lạ.
小贝的过去其实我一无所知
HSK 7
0:03s
xiǎo bèi de guò qù qí shí wǒ yī wú suǒ zhīThực ra tôi chẳng biết gì về quá khứ của Xiao Bei.
说得有道理 你总会知道的
HSK 5
0:03s
shuō dé yǒu dào lǐ nǐ zǒng huì zhī dào deNói có lý, rồi cậu cũng sẽ biết thôi.
他是个工作狂啊
HSK 2
0:03s
tā shì gè gōng zuò kuáng aAnh ta là một con nghiện công việc.
终于有时间来见我了
HSK 3
0:03s
zhōng yú yǒu shí jiān lái jiàn wǒ lecuối cùng cũng có thời gian đến gặp tôi.
小伙子 你真的很有本事啊
HSK 7
0:03s
xiǎo huǒ zi nǐ zhēn de hěn yǒu běn shì aChàng trai, cậu thật có bản lĩnh.
把晓兮给拐走了
HSK 3
0:03s
bǎ xiǎo xī gěi guǎi zǒu leDụ dỗ được Hiểu Hề đi rồi.
哎 过奖了 关姐姐
HSK 7
0:03s
āi guò jiǎng le guān jiě jiěÔi, chị Quan khen quá lời rồi.
一直听晓兮说您这儿好那儿好
HSK 3
0:03s
yì zhí tīng xiǎo xī shuō nín zhè ér hǎo nà ér hǎoLuôn nghe Hiểu Hề khen chị chỗ này tốt chỗ kia hay,
早就该来拜访您了
HSK 6
0:03s
zǎo jiù gāi lái bài fǎng nín leđáng lẽ sớm nên đến thăm chị rồi.
今天真是百闻不如一见
HSK 1
0:03s
jīn tiān zhēn shì bǎi wén bù rú yī jiànHôm nay đúng là trăm nghe không bằng một thấy.
看人关姐姐保养得多好
HSK 7
0:03s
kàn rén guān jiě jiě bǎo yǎng dé duō hǎoNhìn chị Quan dưỡng da tốt thế,
小贝哥哥 有没有想我
HSK 6
0:03s
xiǎo bèi gē gē yǒu méi yǒu xiǎng wǒAnh Xiao Bei, có nhớ em không?
你说我变美了 会死啊
HSK 4
0:03s
nǐ shuō wǒ biàn měi le huì sǐ aNói em đẹp hơn có chết cậu không?
这不给你带你爱吃的小龙虾了吗
HSK 3
0:03s
zhè bù gěi nǐ dài nǐ ài chī de xiǎo lóng xiā le maĐây không phải mang tôm hùm cậu thích đến rồi sao?
小伙子怎么称呼呢
HSK 6
0:03s
xiǎo huǒ zi zěn me chēng hū neChàng trai xưng hô thế nào?
可能觉得我没有王子的命
HSK 6
0:03s
kě néng jué de wǒ méi yǒu wáng zǐ de mìngcó lẽ nghĩ tôi không có số làm hoàng tử,
我没有辜负他的期望
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu gū fù tā de qī wàngtôi đã không phụ sự kỳ vọng của ông ấy.
在鉴定行混口饭吃
HSK 6
0:03s
zài jiàn dìng xíng hùn kǒu fàn chīKiếm cơm trong nghề giám định thôi.
基本上 我都能一眼看穿
HSK 5
0:03s
jī běn shàng wǒ dōu néng yī yǎn kàn chuānVề cơ bản, tôi đều nhìn thấu ngay.
这风韵犹存
HSK 4
0:03s
zhè fēng yùn yóu cúnPhong thái vẫn còn đầy quyến rũ.
美得那叫一个真实
HSK 5
0:03s
měi dé nà jiào yí gè zhēn shíĐẹp một cách chân thật đến thế.