About Love poster

About Love

玫瑰丛生

TV Series2,579 clips

对待爱情认真而小心的李晓兮与小贝邂逅,两人开始了一段浪漫的恋爱。小贝的忠诚和坚定给予李晓兮力量,让李晓兮逐渐克服心中对爱情的不安全感。小贝也在李晓兮的陪伴和包容下,治愈了心中的旧伤痛,逐渐释怀,学会珍惜。呵护情感的过程中让李晓兮与小贝看到了爱情的更多面,共同经历了很多困难,最终得到了成长,收获了真挚的爱情。

Video Dialogue Clips from About Love

2,579 clips · Page 8 of 108
以后能不能喝得问你们嫂子
HSK 7
0:03s
yǐ hòu néng bù néng hē dé wèn nǐ men sǎo ziSau này có uống được không phải hỏi chị dâu các bạn
欢迎美女 热烈欢迎
HSK 5
0:03s
huān yíng měi nǚ rè liè huān yíngHoan nghênh mỹ nữ, nhiệt liệt hoan nghênh
这个呢就是我给你提过的
HSK 4
0:03s
zhè ge ne jiù shì wǒ gěi nǐ tí guò deĐây chính là người tôi từng nhắc với bạn
不是 你要死啊你
HSK 4
0:03s
bú shì nǐ yào sǐ a nǐKhông phải, cậu muốn chết hả?
他女朋友蓉蓉这好那好
HSK 1
0:03s
tā nǚ péng yǒu róng róng zhè hǎo nà hǎobạn gái Dung Dung của anh ấy cái gì cũng tốt
今日一见果然名不虚传
HSK 5
0:03s
jīn rì yī jiàn guǒ rán míng bù xū chuánHôm nay gặp mặt quả nhiên danh bất hư truyền.
你别听他瞎说 他就这样
HSK 2
0:03s
nǐ bié tīng tā xiā shuō tā jiù zhè yàngĐừng nghe anh ta nói bậy, anh ấy vậy đó.
你这什么表情呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè shén me biǎo qíng yaCậu làm mặt mũi gì thế?
总不能是杰西卡吧 弟妹
HSK 3
0:03s
zǒng bù néng shì jié xī kǎ ba dì mèiKhông lẽ lại là Jessica hả, em dâu?
也不提前跟我们说一声
HSK 4
0:03s
yě bù tí qián gēn wǒ men shuō yī shēngmà cũng không nói trước với bọn tôi.
这种人以后 这些朋友都可以交
HSK 4
0:03s
zhè zhǒng rén yǐ hòu zhè xiē péng yǒu dōu kě yǐ jiāoNhững người như vậy sau này, bạn bè này đều có thể kết giao,
私底下给我取了这么多名字呀
HSK 5
0:03s
sī dǐ xià gěi wǒ qǔ le zhè me duō míng zì yalại đặt cho tôi nhiều tên thế này.
一起聊理想 喝断片
HSK 4
0:03s
yì qǐ liáo lǐ xiǎng hē duàn piàncùng nhau bàn lý tưởng, uống say bí tỉ.
少开点车 说那么难听
HSK 3
0:03s
shǎo kāi diǎn chē shuō nà me nán tīngÍt lái xe (ám chỉ) lại, nói khó nghe thế.
为什么我的心好痛
HSK 4
0:03s
wèi shén me wǒ de xīn hǎo tòngTại sao tim tôi lại đau thế?
你快去死 去死
HSK 4
0:03s
nǐ kuài qù sǐ qù sǐCậu mau chết đi, chết đi!
你别理他们 他们就这样
HSK 6
0:03s
nǐ bié lǐ tā men tā men jiù zhè yàngEm đừng để ý họ, họ vậy đó.
是不是有一个跟你长得很像
HSK 3
0:03s
shì bú shì yǒu yí gè gēn nǐ zhǎng dé hěn xiàngcó phải có một người giống chị lắm
偶尔呢也写写卖不出去的歌
HSK 4
0:03s
ǒu ěr ne yě xiě xiě mài bù chū qù de gēthỉnh thoảng cũng viết mấy bài hát bán không chạy.
我一直很羡慕有艺术天赋的人
HSK 7
0:03s
wǒ yì zhí hěn xiàn mù yǒu yì shù tiān fù de rénTôi luôn ngưỡng mộ người có năng khiếu nghệ thuật.
什么叫撩粉狂魔呀
HSK 6
0:03s
shén me jiào liāo fěn kuáng mó ya"Cuồng ma quyến rũ fan" là gì thế?
你喝多了是不是不能画画了
HSK 1
0:03s
nǐ hē duō le shì bú shì bù néng huà huà leAnh say rồi có phải không vẽ được nữa không?
用词不当了 应该说是来者不拒
HSK 3
0:03s
yòng cí bú dàng le yīng gāi shuō shì lái zhě bù jùdùng từ không đúng, nên nói là "lai giả bất cự".
我有约法三章
HSK 1
0:03s
wǒ yǒu yuē fǎ sān zhāngTôi có "ước pháp tam chương".