Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 16 of 84
晚上我也想跟你去看电影
HSK 2
0:03s
wǎn shàng wǒ yě xiǎng gēn nǐ qù kàn diàn yǐngTối nay tôi cũng muốn đi xem phim với cậu.
我跟毛毛她们有群组啊
HSK 2
0:03s
wǒ gēn máo máo tā men yǒu qún zǔ aTôi ở trong nhóm chat với đám Mao Mao mà.
你们班那个同学叫什么名字啊
HSK 2
0:03s
nǐ men bān nà ge tóng xué jiào shén me míng zì aCậu bạn kia trong lớp cậu tên gì thế?
我们班的边缘人啦
HSK 6
0:03s
wǒ men bān de biān yuán rén laNhân vật mờ nhạt của lớp tôi,
每次都考最后一名想刷存在感
HSK 3
0:03s
měi cì dōu kǎo zuì hòu yī míng xiǎng shuā cún zài gǎnLần nào thi cũng đứng chót vì muốn có cảm giác tồn tại.
所以他叫什么名字
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ tā jiào shén me míng zìVậy tên cậu ấy là gì?
你来星浦屿找他
HSK 1
0:03s
nǐ lái xīng pǔ yǔ zhǎo tāCậu đến Tinh Phố Tự tìm cậu ấy
谁泡这杯苦瓜红茶的
HSK 6
0:03s
shuí pào zhè bēi kǔ guā hóng chá deAi pha ly hồng trà mướp đắng này?
知道我卡关时会喝苦瓜红茶的
HSK 2
0:03s
zhī dào wǒ kǎ guān shí huì hē kǔ guā hóng chá deNgười biết tôi sẽ uống hồng trà mướp đắng khi bế tắc
其实我有焦虑的问题
HSK 6
0:03s
qí shí wǒ yǒu jiāo lǜ de wèn tíThật ra tôi bị bệnh hay căng thẳng.
苦瓜红茶对抗焦虑有效
HSK 6
0:03s
kǔ guā hóng chá duì kàng jiāo lǜ yǒu xiàolà hồng trà mướp đắng chống căng thẳng rất hiệu quả
所以想说泡一杯给妳喝喝看
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ xiǎng shuō pào yī bēi gěi nǐ hē hē kànnên muốn pha một ly cho cô uống xem thử.
所以妳是希希
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ shì xī xīVậy cô là Hi Hi?
气噗噗 凶巴巴的女生吗
HSK 3
0:03s
qì pū pū xiōng bā bā de nǚ shēng mamột cô gái tức giận hung dữ không?
那你有看到一个穿着格子内裤
HSK 2
0:03s
nà nǐ yǒu kàn dào yí gè chuān zhe gé zi nèi kùVậy cậu có thấy một cô gái mặc quần kẻ sọc
到处乱跑的女生吗
HSK 4
0:03s
dào chù luàn pǎo de nǚ shēng machạy lung tung không?
你有看到一个素颜邋遢
HSK 1
0:03s
nǐ yǒu kàn dào yí gè sù yán lā tāCậu có thấy một cô gái mặt mộc luộm thuộm
但是长得很像希希的女生吗
HSK 3
0:03s
dàn shì zhǎng dé hěn xiàng xī xī de nǚ shēng manhưng trông rất giống Hi Hi không?
希希等一下出来可能肚子会饿
HSK 4
0:03s
xī xī děng yí xià chū lái kě néng dǔ zi huì èlát nữa khi Hi Hi ra rất có thể sẽ đói.
我们去厨房看一下有什么吃的
HSK 4
0:03s
wǒ men qù chú fáng kàn yī xià yǒu shén me chī deChúng ta vào bếp xem có đồ gì
那她平常出门前要花多久时间啊
HSK 4
0:03s
nà tā píng cháng chū mén qián yào huā duō jiǔ shí jiān aVậy bình thường cô ấy phải mất bao lâu trước khi ra ngoài?
失踪这么多天
HSK 7
0:03s
shī zōng zhè me duō tiānMất tích lâu vậy rồi.
也不来吃冰
HSK 3
0:03s
yě bù lái chī bīngCũng không đến ăn đá bào.
我以为我手机坏掉了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi wǒ shǒu jī huài diào leMình tưởng điện thoại hỏng rồi chứ.