Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 31 of 84
喜欢我的话为什么要走
HSK 3
0:03s
xǐ huān wǒ de huà wèi shén me yào zǒuThích tôi thì sao phải đi?
好温暖喔
HSK 5
0:03s
hǎo wēn nuǎn ōẤm áp quá.
待在一起就好了
HSK 4
0:03s
dài zài yì qǐ jiù hǎo lethế này thì tốt quá.
我怕我会失控欸
HSK 7
0:03s
wǒ pà wǒ huì shī kòng āiTôi sợ mình sẽ mất kiểm soát.
这样你就不会失控了
HSK 7
0:03s
zhè yàng nǐ jiù bú huì shī kòng leThế này thì cậu sẽ không mất kiểm soát nữa.
我受不了了
HSK 4
0:03s
wǒ shòu bù liǎo leTôi không chịu nổi.
受不了什么
HSK 4
0:03s
shòu bù liǎo shén meKhông chịu nổi cái gì?
你都把我亲成这样了
HSK 6
0:03s
nǐ dōu bǎ wǒ qīn chéng zhè yàng leCậu hôn tôi ra thế này rồi
你还问我想干嘛
HSK 6
0:03s
nǐ hái wèn wǒ xiǎng gàn mámà còn hỏi tôi muốn làm gì à?
他酒量也太差了吧
HSK 3
0:03s
tā jiǔ liàng yě tài chà le baTửu lượng của cậu ấy tệ quá.
我们昨天怎么回民宿的
HSK 1
0:03s
wǒ men zuó tiān zěn me huí mín sù deHôm qua chúng ta về homestay bằng cách nào vậy?
是我送你回来的吗
HSK 2
0:03s
shì wǒ sòng nǐ huí lái de maLà tôi đưa cậu về đấy.
我送你回来还差不多咧
HSK 3
0:03s
wǒ sòng nǐ huí lái hái chà bu duō liěPhải là tôi đưa cậu về mới đúng.
口好渴
HSK 3
0:03s
kǒu hǎo kěKhát quá.
猜拳 输的去倒水
HSK 4
0:03s
cāi quán shū de qù dào shuǐKéo búa bao, ai thua đi rót nước.
鱼汤跟茶都给你们准备好了
HSK 2
0:03s
yú tāng gēn chá dōu gěi nǐ men zhǔn bèi hǎo leĐã chuẩn bị sẵn cháo cá và trà cho hai đứa rồi.
给你们醒酒用的
HSK 3
0:03s
gěi nǐ men xǐng jiǔ yòng deGiải rượu cho hai đứa đấy.
一滴都不准剩
HSK 7
0:03s
yī dī dōu bù zhǔn shèngKhông được chừa lại một giọt nào.
半斤八两
HSK 3
0:03s
bàn jīn bā liǎngTám lạng, nửa cân.
昨天应该没有惹什么麻烦吧
HSK 7
0:03s
zuó tiān yīng gāi méi yǒu rě shén me má fán babọn cháu không gây rắc rối gì, đúng không?
你猜猜看啊
HSK 2
0:03s
nǐ cāi cāi kàn aĐoán xem thử đi,
前面怎么有两个人
HSK 2
0:03s
qián miàn zěn me yǒu liǎng gè rénSao phía trước lại có hai người thế?
你要帮我拿衣服去送洗了
HSK 2
0:03s
nǐ yào bāng wǒ ná yī fú qù sòng xǐ leCô phải giúp tôi mang quần áo đi giặt đấy. Từ từ thôi.
反正事情就是这样
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng shì qíng jiù shì zhè yàngDù sao thì chuyện là vậy đấy.