Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 32 of 84
还说我会照顾人家
HSK 6
0:03s
hái shuō wǒ huì zhào gù rén jiāCòn nói mình sẽ lo cho người ta nữa chứ.
大家心情也都不是很好
HSK 4
0:03s
dà jiā xīn qíng yě dōu bú shì hěn hǎomọi người cũng đều không vui.
还好昨天晚上我们命大
HSK 1
0:03s
hái hǎo zuó tiān wǎn shàng wǒ men mìng dàmay là đêm qua chúng ta may mắn không bị xe cán.
被火车撞过的感觉
HSK 5
0:03s
bèi huǒ chē zhuàng guò de gǎn juénhư bị tàu hỏa đâm qua vậy,
全身痠痛
HSK 4
0:03s
quán shēn suān tòngđau nhức cả người.
安琪拉 这完全没事啊
HSK 4
0:03s
ān qí lā zhè wán quán méi shì aAngela, không có việc gì hết.
我听听看你有没有事
HSK 6
0:03s
wǒ tīng tīng kàn nǐ yǒu méi yǒu shìTôi sẽ nghe xem cậu có bị gì không.
我能有什么事啊
HSK 2
0:03s
wǒ néng yǒu shén me shì aTôi thì bị gì được cơ chứ?
好吧 你看起来也是没事
HSK 3
0:03s
hǎo ba nǐ kàn qǐ lái yě shì méi shìĐược rồi, trông cậu cũng có vẻ không sao.
老何有事
HSK 6
0:03s
lǎo hé yǒu shìAnh Hà thì có sao.
那老何有什么事啊
HSK 2
0:03s
nà lǎo hé yǒu shén me shì aThế thì anh Hà bị gì?
那他干嘛要卖民宿啊
HSK 2
0:03s
nà tā gàn má yào mài mín sù aVậy thì tại sao anh ta lại muốn bán homestay đi?
我没有好好照顾这个家
HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu hǎo hǎo zhào gù zhè ge jiāAnh đã không chăm sóc tốt cho cái nhà này.
不是叫你去找胶带吗
HSK 6
0:03s
bú shì jiào nǐ qù zhǎo jiāo dài maBảo cháu đi tìm băng dính cơ mà?
那把那个...
HSK 3
0:03s
nà bǎ nà ge ……Vậy thì soạn lại
可以回收的都整理整理
HSK 5
0:03s
kě yǐ huí shōu de dōu zhěng lǐ zhěng lǐmà có thể bán đi được
找个地方回收了
HSK 5
0:03s
zhǎo gè dì fāng huí shōu lerồi tìm chỗ bán đi.
早做晚做不是都要做吗
HSK 1
0:03s
zǎo zuò wǎn zuò bú shì dōu yào zuò maSớm muộn gì cũng phải làm mà.
留言本是向永买的
HSK 1
0:03s
liú yán běn shì xiàng yǒng mǎi deSổ lưu bút là Hướng Vĩnh mua.
来喔 贵宾来了
HSK 7
0:03s
lái ō guì bīn lái leNào, có khách quý đến.
你不用卖民宿了
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng mài mín sù leAnh đừng bán nhà nghỉ.
你看看
HSK 1
0:03s
nǐ kàn kànAnh nhìn đi.
王里长他一个人就捐了两万
HSK 5
0:03s
wáng lǐ zhǎng tā yí gè rén jiù juān le liǎng wànRiêng trưởng thôn Vương đã quyên góp 20000 rồi.
他把他昨天的收入全都拿出来了
HSK 4
0:03s
tā bǎ tā zuó tiān de shōu rù quán dōu ná chū lái leCậu ấy đã lấy hết số tiền kiếm được hôm qua ra.