Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 4 of 84
你是不是都把年假请了
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì dōu bǎ nián jià qǐng leCậu xin nghỉ hết phép năm rồi à?
我没有年假了
HSK 1
0:03s
wǒ méi yǒu nián jià leTôi hết phép năm rồi.
我觉得我还是唱台语歌好了
HSK 2
0:03s
wǒ jué de wǒ hái shì chàng tái yǔ gē hǎo leTôi nghĩ mình vẫn nên hát tiếng Đài thôi.
我也觉得我唱台语歌就好
HSK 2
0:03s
wǒ yě jué de wǒ chàng tái yǔ gē jiù hǎoTôi cũng thấy mình hát tiếng Đài hay hơn.
小时候我们不是常来这边许愿
HSK 3
0:03s
xiǎo shí hòu wǒ men bú shì cháng lái zhè biān xǔ yuànLúc bé chúng ta hay đến đây ước.
你每次都说你要当大画家
HSK 4
0:03s
nǐ měi cì dōu shuō nǐ yào dāng dà huà jiāLần nào cậu cũng nói muốn làm họa sĩ nổi tiếng.
我现在也不是画家啊
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài yě bú shì huà jiā aGiờ tôi cũng đâu phải họa sĩ.
我连拿笔的资格都没有
HSK 5
0:03s
wǒ lián ná bǐ de zī gé dōu méi yǒuTôi còn chẳng có tư cách cầm bút.
我连干个责编都可以干到被人家开除
HSK 7
0:03s
wǒ lián gàn gè zé biān dōu kě yǐ gàn dào bèi rén jiā kāi chúTôi làm biên tập thôi mà cũng bị sa thải.
反正这种烂人生你不用羡慕
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng zhè zhǒng làn rén shēng nǐ bù yòng xiàn mùDù sao cuộc đời tệ hại này, cậu khỏi cần phải ngưỡng mộ.
我真的希望我再也不用再当何向永了
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de xī wàng wǒ zài yě bù yòng zài dāng hé xiàng yǒng leTôi ước mình không cần làm Hà Hướng Vĩnh nữa.
我希望我可以不用再当何向永了
HSK 4
0:03s
wǒ xī wàng wǒ kě yǐ bù yòng zài dāng hé xiàng yǒng letôi ước mình không cần làm Hà Hướng Vĩnh nữa.
没没没 我开玩笑
HSK 4
0:03s
méi méi méi wǒ kāi wán xiàoẤy không không, tôi đùa thôi.
我就跳下去 何向永就可以重新开始了
HSK 4
0:03s
wǒ jiù tiào xià qù hé xiàng yǒng jiù kě yǐ chóng xīn kāi shǐ leTôi sẽ nhảy xuống. Hà Hướng Vĩnh có thể bắt đầu lại.
要不是认识你二十几年
HSK 5
0:03s
yào bú shì rèn shí nǐ èr shí jǐ niánNếu không phải quen cậu hơn 20 năm,
我现在就推你下去
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài jiù tuī nǐ xià qùtôi đã đẩy cậu xuống rồi.
你爸担心你晚上没吃饱
HSK 3
0:03s
nǐ bà dān xīn nǐ wǎn shàng méi chī bǎoBố cháu lo cháu ăn tối chưa no.
要说煮什么蒜虾河粉给你
HSK 5
0:03s
yào shuō zhǔ shén me suàn xiā hé fěn gěi nǐcòn đòi nấu bún tôm tỏi cho cháu.
我担心他把整个厨房给炸了
HSK 5
0:03s
wǒ dān xīn tā bǎ zhěng gè chú fáng gěi zhà leChú sợ anh ấy làm nổ cả bếp,
我就说那你去睡觉我来弄就好了
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shuō nà nǐ qù shuì jiào wǒ lái nòng jiù hǎo lechú mới bảo anh đi ngủ đi, để tôi làm cho.
这个死小孩
HSK 4
0:03s
zhè ge sǐ xiǎo háiCái thằng nhóc này.
我不保证味道
HSK 4
0:03s
wǒ bù bǎo zhèng wèi dàoChú không đảm bảo ngon đâu nhé.
是不是那个蒜头放的不够
HSK 4
0:03s
shì bú shì nà ge suàn tóu fàng de bù gòuCó phải tỏi cho chưa đủ không?
想说你在吃得闷闷不乐的
HSK 2
0:03s
xiǎng shuō nǐ zài chī dé mèn mèn bù lè deĐịnh bảo cháu ăn mà cứ buồn buồn.