Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 67 of 84
好像少了点好气色
HSK 7
0:03s
hǎo xiàng shǎo le diǎn hǎo qì sèhình như mặt hơi nhợt nhạt.
这是你在追我的手段吧
HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ zài zhuī wǒ de shǒu duàn baĐây là cách cậu theo đuổi tôi chứ gì?
良心给你一个建议喔
HSK 7
0:03s
liáng xīn gěi nǐ yí gè jiàn yì ōTôi thật lòng khuyên cậu nhé.
我是在帮你找回喜欢我的记忆
HSK 5
0:03s
wǒ shì zài bāng nǐ zhǎo huí xǐ huān wǒ de jì yìTôi đang giúp cậu lấy lại ký ức khi thích tôi.
还不是因为你之前死缠烂打
HSK 4
0:03s
hái bú shì yīn wèi nǐ zhī qián sǐ chán làn dǎChẳng phải do trước đây cậu bám riết,
我知道了
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào leTôi biết rồi.
你说什么就什么吧
HSK 2
0:03s
nǐ shuō shén me jiù shén me baCậu nói sao cũng được.
我没有想到你也会逛松本清啊
HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu xiǎng dào nǐ yě huì guàng sōng běn qīng aTôi không ngờ cậu cũng đến Matsumoto Kiyoshi.
自有品牌 便宜又好用
HSK 5
0:03s
zì yǒu pǐn pái pián yi yòu hǎo yòngNhãn hiệu riêng, giá rẻ, dùng tốt.
我当然知道啊
HSK 3
0:03s
wǒ dāng rán zhī dào aTất nhiên là tôi biết rồi.
这边所有东西我都用过一次
HSK 4
0:03s
zhè biān suǒ yǒu dōng xī wǒ dōu yòng guò yī cìTôi đã dùng hết đồ ở đây một lần rồi.
跟你逛街很没有情绪价值
HSK 5
0:03s
gēn nǐ guàng jiē hěn méi yǒu qíng xù jià zhíĐi mua sắm với cậu không có giá trị cảm xúc gì cả.
买个衣服脸那么臭
HSK 5
0:03s
mǎi gè yī fú liǎn nà me chòuMua quần áo thôi mà mặt ủ rũ vậy?
不然喝甘蔗汁好了啦
HSK 6
0:03s
bù rán hē gān zhè zhī hǎo le laHay là đi uống nước mía đi.
哪有丑 你自己选那么帅的眼镜
HSK 5
0:03s
nǎ yǒu chǒu nǐ zì jǐ xuǎn nà me shuài de yǎn jìngXấu đâu mà xấu, cậu tự chọn mà, kính ngầu thế này.
跟你讲 越臭越好吃
HSK 5
0:03s
gēn nǐ jiǎng yuè chòu yuè hǎo chīNói cậu nghe, càng thối càng ngon.
刚刚那家鱼丸店
HSK 3
0:03s
gāng gāng nà jiā yú wán diànQuán cá viên vừa nãy
吃了十年 味道还是没变
HSK 4
0:03s
chī le shí nián wèi dào hái shì méi biànăn chục năm nay rồi mà mùi vị vẫn y nguyên.
你看 看什么看
HSK 1
0:03s
nǐ kàn kàn shén me kànMày nhìn, nhìn cái gì mà nhìn?
-吃你东西啦 -怎样啦
HSK 6
0:03s
- chī nǐ dōng xī la - zěn yàng la-Ăn đồ của mày chắc? - Sao nào?
我们是游客第一次来
HSK 3
0:03s
wǒ men shì yóu kè dì yī cì láiBọn tôi là khách du lịch, lần đầu tới.
但你们的东西好好吃喔
HSK 2
0:03s
dàn nǐ men de dōng xī hǎo hǎo chī ōNhưng đồ của các anh ngon lắm.
我刚刚买了好多完全吃不完
HSK 4
0:03s
wǒ gāng gāng mǎi le hǎo duō wán quán chī bù wánVừa nãy tôi mua nhiều lắm, ăn không hết.
你为什么给他们吃
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me gěi tā men chīSao cậu lại cho họ ăn?