Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 68 of 84
你先别吵
HSK 5
0:03s
nǐ xiān bié chǎoCậu im đi đã.
不知道为什么越看越想揍他
HSK 7
0:03s
bù zhī dào wèi shén me yuè kàn yuè xiǎng zòu tāKhông biết tại sao càng nhìn càng muốn đánh nó.
大哥看到他我就觉得
HSK 4
0:03s
dà gē kàn dào tā wǒ jiù jué deĐại ca, nhìn nó, em cứ thấy
所以今天找我来本岛
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ jīn tiān zhǎo wǒ lái běn dǎoVậy hôm nay rủ tôi tới đất liền
你永远都不能放弃当船员的梦想
HSK 6
0:03s
nǐ yǒng yuǎn dōu bù néng fàng qì dāng chuán yuán de mèng xiǎngcậu không bao giờ được từ bỏ ước mơ trở thành thủy thủ.
我本来就不可能放弃啊
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái jiù bù kě néng fàng qì aTôi vốn không thể từ bỏ.
我吃到臭豆腐跟鸡脚了
HSK 2
0:03s
wǒ chī dào chòu dòu fǔ gēn jī jiǎo leTôi được ăn đậu phụ thối với chân gà rồi.
我知道你找我来本岛
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào nǐ zhǎo wǒ lái běn dǎoTôi biết cậu tìm tôi tới đất liền
明明就是你先喜欢我的
HSK 6
0:03s
míng míng jiù shì nǐ xiān xǐ huān wǒ deRõ ràng cậu thích tôi trước.
没用到 你看这个
HSK 1
0:03s
méi yòng dào nǐ kàn zhè geKhông dùng đến, cậu nhìn cái này đi.
等一下 我还没说完
HSK 2
0:03s
děng yí xià wǒ hái méi shuō wánĐợi đã, tôi vẫn chưa nói hết.
我还有带仙女棒
HSK 7
0:03s
wǒ hái yǒu dài xiān nǚ bàngTôi còn đem cả pháo bông nữa.
我想说如果
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng shuō rú guǒTôi muốn nói là nếu như,
我喜欢你
HSK 1
0:03s
wǒ xǐ huān nǐtôi thích cậu.
-快一点啦 -不要推给我
HSK 6
0:03s
- kuài yì diǎn la - bú yào tuī gěi wǒ- Mau lên. - Đừng đẩy cho tôi.
画一个圈
HSK 6
0:03s
huà yí gè quānVẽ một vòng tròn.
就知道你很不专业
HSK 4
0:03s
jiù zhī dào nǐ hěn bù zhuān yèlà biết cháu không sành rồi.
我知道好不好
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào hǎo bù hǎoTôi biết mà.
我等下要睡觉 你不要吵到我
HSK 5
0:03s
wǒ děng xià yào shuì jiào nǐ bú yào chǎo dào wǒLát chú ngủ, đừng có làm ồn tới chú.
-夜钓每天都可以钓啊 -哈囉
HSK 2
0:03s
- yè diào měi tiān dōu kě yǐ diào a - hā luō- Câu đêm hôm nào chẳng câu được. - Xin chào.
可是我的钱都打水漂了欸
HSK 3
0:03s
kě shì wǒ de qián dōu dǎ shuǐ piāo le āiNhưng tiền của tôi mất trắng hết rồi.
有没有新的什么投资建议啊
HSK 6
0:03s
yǒu méi yǒu xīn de shén me tóu zī jiàn yì aCó góp ý đầu tư gì mới không?
我的投资反指标啊
HSK 6
0:03s
wǒ de tóu zī fǎn zhǐ biāo achỉ báo ngược đầu tư của tôi đấy.
我才有机会来这边钓鱼欸
HSK 6
0:03s
wǒ cái yǒu jī huì lái zhè biān diào yú āinên tôi mới có cơ hội tới đây câu cá.