Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 73 of 84
华叔总有一天可以回本岛救人
HSK 3
0:03s
huá shū zǒng yǒu yī tiān kě yǐ huí běn dǎo jiù rénmột ngày nào đó chú Hoa có thể trở về đất liền cứu người.
我待在这里也可以救人啊
HSK 4
0:03s
wǒ dài zài zhè lǐ yě kě yǐ jiù rén aChú ở đây cũng có thể cứu người mà.
我也希望华叔可以救救你自己啊
HSK 2
0:03s
wǒ yě xī wàng huá shū kě yǐ jiù jiù nǐ zì jǐ aCháu cũng hy vọng chú Hoa có thể cứu chính mình,
妈咪 我回来囉
HSK 2
0:03s
mā mī wǒ huí lái luōMẹ ơi, con về rồi đây.
你还知道回家喔
HSK 1
0:03s
nǐ hái zhī dào huí jiā ōCon còn biết đường về nhà à?
我以为你变本岛人呢
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi nǐ biàn běn dǎo rén neMẹ tưởng con thành người đất liền rồi chứ.
我有带给妳惊喜喔
HSK 5
0:03s
wǒ yǒu dài gěi nǐ jīng xǐ ōCon có mang bất ngờ về cho mẹ đấy.
妳每天早上都在念的那个
HSK 5
0:03s
nǐ měi tiān zǎo shàng dōu zài niàn de nà geChocola BB Plus từ Nhật Bản
日本来的Chocola BB Plus
HSK 1
0:03s
rì běn lái de Chocola BB Plusmà sáng nào mẹ cũng nhắc đến ấy.
你想预支薪水喔
HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng yù zhī xīn shuǐ ōCon muốn ứng trước tiền lương chứ gì?
妳不是每天早上都在念吗
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì měi tiān zǎo shàng dōu zài niàn maSáng nào mẹ cũng nhắc cơ mà.
B群补一下才有好元气
HSK 6
0:03s
B qún bǔ yī xià cái yǒu hǎo yuán qìBổ sung vitamin B mới có tinh thần tốt.
你居然会主动帮我补货
HSK 5
0:03s
nǐ jū rán huì zhǔ dòng bāng wǒ bǔ huòcon lại chủ động bổ sung hàng cho mẹ.
毕竟现在流行送健康
HSK 5
0:03s
bì jìng xiàn zài liú xíng sòng jiàn kāngGiờ đang thịnh hành tặng đồ bổ,
可以补充营养 维持健康
HSK 5
0:03s
kě yǐ bǔ chōng yíng yǎng wéi chí jiàn kāngcó thể bổ sung dinh dưỡng, duy trì sức khỏe,
让您一直都美丽
HSK 4
0:03s
ràng nín yì zhí dōu měi lìđể mẹ luôn xinh đẹp sao?
你好会讲话欸
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo huì jiǎng huà āiCon khéo miệng quá.
你是中发票还是中乐透啊
HSK 6
0:03s
nǐ shì zhōng fā piào hái shì zhōng lè tòu aCon trúng vé số hay trúng độc đắc vậy?
我前两天看了一块地
HSK 2
0:03s
wǒ qián liǎng tiān kàn le yī kuài dìhai hôm trước mẹ xem được một mảnh đất,
你喜欢Hama酱
HSK 6
0:03s
nǐ xǐ huān Hama jiàngCon thích Hama-chan sao?
妳不知道的事有很多
HSK 1
0:03s
nǐ bù zhī dào de shì yǒu hěn duōCòn nhiều chuyện mẹ không biết lắm.
还有什么事情是我不知道的
HSK 2
0:03s
hái yǒu shén me shì qíng shì wǒ bù zhī dào decòn chuyện gì mẹ chưa biết nữa?
你们以后是打算谈远距离恋爱喔
HSK 5
0:03s
nǐ men yǐ hòu shì dǎ suàn tán yuǎn jù lí liàn ài ōsau này hai đứa định yêu xa à?
不是啊 昨天阿忠来吃冰
HSK 3
0:03s
bú shì a zuó tiān ā zhōng lái chī bīngKhông phải đâu, hôm qua Trung tới ăn đá bào,