Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 74 of 84
他说Hama酱想要出海去看看世界
HSK 6
0:03s
tā shuō Hama jiàng xiǎng yào chū hǎi qù kàn kàn shì jiècậu ấy nói Hama-chan muốn ra khơi ngắm nhìn thế giới,
打算签下远洋船班的合约
HSK 7
0:03s
dǎ suàn qiān xià yuǎn yáng chuán bān de hé yuēđịnh ký hợp đồng tàu viễn dương.
唉呦 他如果还没跟你讲
HSK 3
0:03s
āi yōu tā rú guǒ hái méi gēn nǐ jiǎngNếu nó vẫn chưa nói với con
就表示他可能还没考虑好
HSK 4
0:03s
jiù biǎo shì tā kě néng hái méi kǎo lǜ hǎothì chắc là vẫn chưa nghĩ kỹ,
没事 没事啦
HSK 6
0:03s
méi shì méi shì laKhông sao, không sao đâu.
-谢谢 -好啦
HSK 6
0:03s
- xiè xiè - hǎo la- Cảm ơn. - Được rồi.
我最近有一个船员是日本来的
HSK 6
0:03s
wǒ zuì jìn yǒu yí gè chuán yuán shì rì běn lái deDạo này tôi có một thuyền viên người Nhật mới tới.
你去帮我跟他讲一下好不好
HSK 3
0:03s
nǐ qù bāng wǒ gēn tā jiǎng yī xià hǎo bù hǎoCậu giúp tôi nói chuyện với cậu ta được không?
这个给你用 小心点喔
HSK 3
0:03s
zhè ge gěi nǐ yòng xiǎo xīn diǎn ōCái này cho cậu dùng, cẩn thận nhé.
不是每个日本人都会喜欢吃拉面
HSK 1
0:03s
bú shì měi gè rì běn rén dū huì xǐ huān chī lā miànKhông phải người Nhật nào cũng thích ăn mì ramen,
看漫画 打电动
HSK 6
0:03s
kàn màn huà dǎ diàn dòngđọc manga, chơi game đâu.
黑罐子装酱油
HSK 6
0:03s
hēi guàn zi zhuāng jiàng yóuTrông mặt
你不要一直喝酒啦
HSK 6
0:03s
nǐ bú yào yì zhí hē jiǔ laCậu đừng uống nữa mà.
我没有那么认真过
HSK 3
0:03s
wǒ méi yǒu nà me rèn zhēn guòTôi chưa từng nghiêm túc đến thế.
爱情就是短暂的永恒啊
HSK 7
0:03s
ài qíng jiù shì duǎn zàn de yǒng héng aTình yêu là sự vĩnh hằng ngắn ngủi.
你是我很喜欢很喜欢
HSK 1
0:03s
nǐ shì wǒ hěn xǐ huān hěn xǐ huānCậu là người mà tôi rất thích, rất thích,
那之后出国如果有人想追你的话
HSK 5
0:03s
nà zhī hòu chū guó rú guǒ yǒu rén xiǎng zhuī nǐ de huàSau này nếu ra nước ngoài có người muốn theo đuổi cậu,
我想谈恋爱
HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng tán liàn ài[Tôi muốn yêu đương]
都是许愿得来的吗
HSK 1
0:03s
dōu shì xǔ yuàn dé lái de ma[đều có được nhờ điều ước sao?]
这里是哪里啊
HSK 2
0:03s
zhè lǐ shì nǎ lǐ aĐây là đâu vậy?
你怎么会觉得我可以帮你
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me huì jué de wǒ kě yǐ bāng nǐSao em lại nghĩ anh có thể giúp em?
既然你当初选择抛弃何向永
HSK 7
0:03s
jì rán nǐ dāng chū xuǎn zé pāo qì hé xiàng yǒngNếu lúc trước em đã chọn từ bỏ Hà Hướng Vĩnh
这是我也没办法改变的事情
HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ yě méi bàn fǎ gǎi biàn de shì qíngĐó là chuyện ngay cả anh cũng không thay đổi được.
那我把愿望取消可以了吧
HSK 5
0:03s
nà wǒ bǎ yuàn wàng qǔ xiāo kě yǐ le bavậy em hủy điều ước đi là được chứ gì?