Hold A Court Now poster

Hold A Court Now

家事法庭

TV Series3,619 clips

由最高人民法院影视中心全程指导,案例丰富基础扎实。该剧讲述了青年法官沈谢秩从刑庭调至家事庭,与热心律师秦睿不期而遇,二人同家事庭的多位法官深入基层工作,为人民群众解决亲子矛盾、婚姻困境等纷繁的社会、家庭问题。在一桩桩案件中,以赤诚之心剖解百态,不忘初心传递法治温度。

Video Dialogue Clips from Hold A Court Now

3,619 clips · Page 47 of 151
你说都到法院门口了 这女的还能找事
HSK 5
0:03s
nǐ shuō dōu dào fǎ yuàn mén kǒu le zhè nǚ de hái néng zhǎo shìAnh nói xem, đã đến tận cổng tòa án rồi Mà con đó vẫn còn gây chuyện được
咱这不是执行局吗 咱就不能强制执行吗
HSK 7
0:03s
zán zhè bú shì zhí xíng jú ma zán jiù bù néng qiáng zhì zhí xíng maĐây không phải phòng thi hành án sao? Mình không thể cưỡng chế thi hành được à?
我把他铐过来给你强制执行来 你乐意呀
HSK 7
0:03s
wǒ bǎ tā kào guò lái gěi nǐ qiáng zhì zhí xíng lái nǐ lè yì yaTôi còng tay nó lại giải đến đây cho anh cưỡng chế à? Anh chịu được không?
给我也要一杯 缓缓
HSK 1
0:03s
gěi wǒ yě yào yī bēi huǎn huǎnĐặt cho tôi một ly với, cho tỉnh người
跟爸爸一块把它拼起来 好不好 不行不行
HSK 5
0:03s
gēn bà bà yī kuài bǎ tā pīn qǐ lái hǎo bù hǎo bù xíng bù xíngCùng bố lắp ráp nó lại nào được không? Không được, không được
你干吗呢 弄哭了 你干吗呢 弄哭了
HSK 4
0:03s
nǐ gàn má ne nòng kū le nǐ gàn má ne nòng kū leAnh làm gì vậy, làm con khóc rồi Anh làm gì vậy, làm con khóc rồi
儿子 没事啊 法官你看看这咋回事
HSK 6
0:03s
ér zi méi shì a fǎ guān nǐ kàn kàn zhè zǎ huí shìCon trai, không sao đâu Thẩm phán xem chuyện gì đây
你干吗了你对他 我什么也没干 我就抱了一下
HSK 4
0:03s
nǐ gàn má le nǐ duì tā wǒ shén me yě méi gàn wǒ jiù bào le yī xiàAnh đã làm gì với con vậy Tôi không làm gì cả Tôi chỉ ôm con một cái thôi
再说我妈在楼上等半天了 你快点让他下来
HSK 4
0:03s
zài shuō wǒ mā zài lóu shàng děng bàn tiān le nǐ kuài diǎn ràng tā xià láiVới lại mẹ tôi đang chờ trên lầu lâu rồi Anh mau cho con xuống đây
你让我妈见一眼能怎么的 孩子不能见你妈
HSK 5
0:03s
nǐ ràng wǒ mā jiàn yī yǎn néng zěn me de hái zi bù néng jiàn nǐ māCho mẹ tôi gặp con một cái thì sao Con không được gặp mẹ anh
上次见你妈一个月都在做噩梦 你不知道啊
HSK 2
0:03s
shàng cì jiàn nǐ mā yí gè yuè dōu zài zuò è mèng nǐ bù zhī dào aLần trước gặp mẹ anh, cả tháng con toàn ác mộng Anh không biết sao
我们怎么没尊重 他哭成什么样了
HSK 6
0:03s
wǒ men zěn me méi zūn zhòng tā kū chéng shén me yàng leChúng tôi có không tôn trọng đâu Con khóc như thế kia kìa
别开车 你下来 下车
HSK 2
0:03s
bié kāi chē nǐ xià lái xià chēĐừng lái xe Chị xuống đây Xuống xe
下来 你先冷静冷静 下来 把孩子给我
HSK 4
0:03s
xià lái nǐ xiān lěng jìng lěng jìng xià lái bǎ hái zi gěi wǒXuống đây, chị bình tĩnh lại đã Xuống đây, đưa con cho tôi
让开 把孩子给我 不行就轧过去
HSK 3
0:03s
ràng kāi bǎ hái zi gěi wǒ bù xíng jiù yà guò qùTránh ra Đưa con cho tôi Không thì cán qua luôn
开过来撞死我是吧
HSK 2
0:03s
kāi guò lái zhuàng sǐ wǒ shì baLái xe tới đâm chết tôi hả
我这乱套了 你先帮我把孩子安顿一下
HSK 3
0:03s
wǒ zhè luàn tào le nǐ xiān bāng wǒ bǎ hái zi ān dùn yī xiàTình hình bên tôi rối hết rồi Anh giúp tôi lo cho đứa bé trước
你至于吗你 你疯了吧你
HSK 7
0:03s
nǐ zhì yú ma nǐ nǐ fēng le ba nǐChị có cần thiết vậy không Chị điên rồi à
你知不知道 这样会造成什么样的后果
HSK 5
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zhè yàng huì zào chéng shén me yàng de hòu guǒBà có biết không, điều này sẽ dẫn đến hậu quả như thế nào không?
她早就把他顶大街上去了 不是 他那么𪨊
HSK 6
0:03s
tā zǎo jiù bǎ tā dǐng dà jiē shàng qù le bú shì tā nà me sóngbà ấy đã húc anh ta ra giữa đường rồi. Không phải, anh ta to như vậy,
你看你 说你提那报警干什么
HSK 5
0:03s
nǐ kàn nǐ shuō nǐ tí nà bào jǐng gàn shén meNhìn anh/em xem Báo cảnh sát làm gì chứ
你随时都能跳下来呀 现在越闹越大
HSK 5
0:03s
nǐ suí shí dōu néng tiào xià lái ya xiàn zài yuè nào yuè dàLúc nào anh/em cũng có thể nhảy xuống được mà Giờ lại làm to chuyện thêm
不是 那顶的是我又不是你 你怎么知道车速慢呢
HSK 6
0:03s
bú shì nà dǐng de shì wǒ yòu bú shì nǐ nǐ zěn me zhī dào chē sù màn neÝ là Người bị ảnh hưởng là tôi chứ không phải anh Anh biết gì mà nói xe chạy chậm
我在车上我觉得老快了 我一失足我头
HSK 3
0:03s
wǒ zài chē shàng wǒ jué de lǎo kuài le wǒ yī shī zú wǒ tóuTôi ngồi trên xe, tôi thấy nhanh lắm Lỡ tôi trượt chân, đầu tôi