Fate Chooses You poster

Fate Chooses You

佳偶天成

TV Series4,266 clips

在上古时期,战鬼族因打断人神两界通道而遭受神罚,全族背负“五不全”的诅咒。万年之后,族中少主陆千乔(任嘉伦 饰)为破除诅咒、保住族人血脉,必须历经“换皮、换肉、换骨、换血、换心”五重生死劫难,才能成为一个健全的普通人。 在经历“换肉”之劫时,陆千乔借用“贪官陆槐”的身份,与身负“克夫”命格、为破厄运而主动下山寻求冲喜的修仙者辛湄(王鹤润 饰)结为契约夫妻。本想在受刑后假死遁逃,从此与辛湄再无瓜葛。然而,看似柔弱的辛湄却在他“死后”孤身犯险,背着一把刀前往京城替他复仇、洗刷冤屈。辛湄此举引来了仙门的追杀,也让陆千乔被迫暴露了真实身份。因辛湄无法接受被骗而拔刀相向,陆千乔情急之下只能抹去她的记忆。但两人的命运早已被各自的执念和阴谋编织在一起,他们最终在崇灵谷再次相遇,并共同经历了“不朽丹”、“无双会”、“金光教”等惊险事件。在不断的生死考验中,他们从相互试探的假婚关系,逐渐萌生出真挚的感情,最终粉碎了金乌族的惊天阴谋,共同守护了人间太平。

Video Dialogue Clips from Fate Chooses You

4,266 clips · Page 80 of 178
就只许在水上行船
HSK 7
0:03s
jiù zhǐ xǔ zài shuǐ shàng xíng chuánChỉ cho đi thuyền trên nước à?
沙漠里边也有船
HSK 5
0:03s
shā mò lǐ biān yě yǒu chuánTrong sa mạc cũng có thuyền.
就好像是空中楼宇
HSK 5
0:03s
jiù hǎo xiàng shì kōng zhōng lóu yǔgiống như tòa nhà giữa không trung,
比你那醉仙楼大多了
HSK 2
0:03s
bǐ nǐ nà zuì xiān lóu dà duō leto hơn Túy Tiên Lâu của ngươi nhiều.
你可不许翻脸啊
HSK 6
0:03s
nǐ kě bù xǔ fān liǎn athì ngươi không được trở mặt đâu đấy.
老子今天砸了你的破摊
HSK 7
0:03s
lǎo zi jīn tiān zá le nǐ de pò tānHôm nay ta đập sạp của ngươi.
你额起青黑
HSK 5
0:03s
nǐ é qǐ qīng hēiTrán ngươi thâm đen
是临灾之相
HSK 4
0:03s
shì lín zāi zhī xiānglà tướng sắp gặp tai họa.
你的灾马上就来了
HSK 6
0:03s
nǐ de zāi mǎ shàng jiù lái leTai nạn của ngươi sắp đến rồi.
来 排好队
HSK 4
0:03s
lái pái hǎo duìNào, xếp hàng đi.
我真的什么都不知道啊
HSK 2
0:03s
wǒ zhēn de shén me dōu bù zhī dào ata thật sự không biết gì hết.
他们帮我抬棺材
HSK 7
0:03s
tā men bāng wǒ tái guān cáiHọ khiêng quan tài giúp ta,
他们跑哪儿去了
HSK 2
0:03s
tā men pǎo nǎ ér qù lehọ chạy đi đâu rồi.
问题是也没人来啊
HSK 2
0:03s
wèn tí shì yě méi rén lái aVấn đề cũng đâu có ai đến.
你开门也挣不着钱啊
HSK 5
0:03s
nǐ kāi mén yě zhēng bù zhe qián aÔng mở cửa cũng không kiếm được tiền.
前辈这是你亲自做的
HSK 7
0:03s
qián bèi zhè shì nǐ qīn zì zuò deTiền bối, đây là ngài tự làm ạ?
你到底是个什么样的人
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ shì gè shén me yàng de rénrốt cuộc ngài là người thế nào?
发带如线
HSK 6
0:03s
fā dài rú xiànDây buộc tóc như tiền,
既然落到姑娘手里
HSK 4
0:03s
jì rán luò dào gū niáng shǒu lǐNếu nó đã rơi vào tay cô nương
就说明我与姑娘有缘
HSK 4
0:03s
jiù shuō míng wǒ yǔ gū niáng yǒu yuánthì chứng tỏ ta có duyên với cô nương.
老夫送姑娘一卦
HSK 4
0:03s
lǎo fū sòng gū niáng yī guàLão phu tặng cô nương một quẻ.
信不信是你的事
HSK 3
0:03s
xìn bù xìn shì nǐ de shìTin hay không là việc của cô,
我们洞庭山
HSK 1
0:03s
wǒ men dòng tíng shānĐệ tử môn hạ đạo nhân điên
疯道人门下弟子
HSK 7
0:03s
fēng dào rén mén xià dì zǐnúi Động Đình bọn ta