Mama Go! poster

Mama Go!

我的妈妈是校花

TV Series1,215 clips

该剧改编自同名漫画《我的妈妈是校花》,讲述了大学生孔小灿(蒋龙 饰)得知妈妈孔桂芳(刘琳 饰)身患绝症后,毅然决然与外星人做交易,通过“生命能量”互换,让45岁的母亲重拾20岁孔桂芳(邓恩熙 饰)的青春容颜,开启崭新人生旅程的故事。

Video Dialogue Clips from Mama Go!

1,215 clips · Page 27 of 51
每月药费就把家里给掏空了
HSK 3
0:03s
měi yuè yào fèi jiù bǎ jiā lǐ gěi tāo kōng letiền thuốc hàng tháng làm nhà tôi trống rỗng.
就可以在这里道德绑架别人是吧
HSK 7
0:03s
jiù kě yǐ zài zhè lǐ dào dé bǎng jià bié rén shì balà có thể ở đây trói buộc đạo đức người khác à?
桂芳 我刚刚简直太厉害了
HSK 5
0:03s
guì fāng wǒ gāng gāng jiǎn zhí tài lì hài leQuế Phương, lúc nãy tôi đúng là quá đỉnh.
吵架最成功的一次
HSK 6
0:03s
chǎo jià zuì chéng gōng de yī cìcãi nhau thành công nhất đời tôi.
我爸妈砸锅卖铁送我上大学
HSK 2
0:03s
wǒ bà mā zá guō mài tiě sòng wǒ shàng dà xuéBố mẹ cháu bán hết tài sản cho cháu đi học.
你还说你爸天天晨跑身体倍棒呢
HSK 4
0:03s
nǐ hái shuō nǐ bà tiān tiān chén pǎo shēn tǐ bèi bàng neAnh còn nói bố anh chạy bộ sáng, khỏe lắm cơ mà?
这些人当中有没有几个心怀叵测
HSK 6
0:03s
zhè xiē rén dāng zhōng yǒu méi yǒu jǐ gè xīn huái pǒ cèTrong số này có vài đứa mang ý đồ xấu
坏人却可以不受惩罚大摇大摆
HSK 6
0:03s
huài rén què kě yǐ bù shòu chéng fá dà yáo dà bǎiKẻ xấu lại ung dung không bị trừng phạt
我妈觉得是我有错在先
HSK 1
0:03s
wǒ mā jué de shì wǒ yǒu cuò zài xiānMẹ tôi nghĩ là tôi có lỗi trước
有的是大四了要找工作
HSK 3
0:03s
yǒu de shì dà sì le yào zhǎo gōng zuòCó đứa năm tư cần tìm việc
也 也不能做这么绝
HSK 7
0:03s
yě yě bù néng zuò zhè me juéCũng, cũng không thể làm tuyệt tình thế
是 他们是有点跟风冷嘲热讽了
HSK 3
0:03s
shì tā men shì yǒu diǎn gēn fēng lěng cháo rè fěng leĐúng, họ có hơi a dua châm chọc rồi.
但别跟他一般见识嘛
HSK 6
0:03s
dàn bié gēn tā yī bān jiàn shí maNhưng đừng so đo với hắn làm gì.
那谁还没犯过点错误呢
HSK 6
0:03s
nà shuí hái méi fàn guò diǎn cuò wù neThế thì ai mà chẳng từng phạm sai lầm?
她再这么跑下去可不行啊
HSK 3
0:03s
tā zài zhè me pǎo xià qù kě bù xíng aCô ấy chạy tiếp thế này không ổn đâu.
这个训练的弦不能绷得太紧
HSK 7
0:03s
zhè ge xùn liàn de xián bù néng bēng dé tài jǐnDây đàn tập luyện không thể căng quá.
你是在保护自己的正当权益
HSK 7
0:03s
nǐ shì zài bǎo hù zì jǐ de zhèng dāng quán yìDì đang bảo vệ quyền lợi chính đáng của mình.
不要把他们的话太放心上
HSK 3
0:03s
bú yào bǎ tā men de huà tài fàng xīn shàngĐừng để bụng lời họ nói.
好好的生活弄得一团糟值得吗
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo de shēng huó nòng dé yī tuán zāo zhí de maCuộc sống yên ổn thành hỗn độn, đáng không?
大家就跟以前一样好好过日子
HSK 7
0:03s
dà jiā jiù gēn yǐ qián yī yàng hǎo hǎo guò rì ziMọi người sống yên ổn như trước,
学会用法律的武器来保护自己
HSK 6
0:03s
xué huì yòng fǎ lǜ de wǔ qì lái bǎo hù zì jǐHọc dùng vũ khí pháp luật bảo vệ mình.
学校中所有与这件事有关的学生
HSK 4
0:03s
xué xiào zhōng suǒ yǒu yǔ zhè jiàn shì yǒu guān de xué shēngtất cả học sinh trong trường liên quan việc này
你不用照着任何人的期待去做
HSK 5
0:03s
nǐ bù yòng zhào zhe rèn hé rén de qī dài qù zuòEm không cần làm theo kỳ vọng của bất kỳ ai
我就说这个事学校会出面的
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shuō zhè ge shì xué xiào huì chū miàn deTôi đã nói việc này nhà trường sẽ ra mặt mà