Road to Success poster

Road to Success

灿如繁星

TV Series4,301 clips

讲述了心理学博士林晚星遭遇变故后回到家乡宏景任教,邂逅顶级教练王法,并带领一群垫底差生逆袭追梦,热血救赎的故事。林晚星用“自由式”教育,培养少年们的独立人格,帮助他们学会生活,融洽自我,发现所爱,勇于追求。未来人生里,不远狭路,终见光明。

Video Dialogue Clips from Road to Success

4,301 clips · Page 74 of 180
必须要接受处分 是你栽赃我吧
HSK 7
0:03s
bì xū yào jiē shòu chǔ fèn shì nǐ zāi zāng wǒ baNhất định phải chịu kỷ luật. Là thầy vu oan cho em thì có.
像你这种人配当老师吗 你 怎么说话呢
HSK 5
0:03s
xiàng nǐ zhè zhǒng rén pèi dāng lǎo shī ma nǐ zěn me shuō huà ne- Thầy mà cũng xứng làm giáo viên à? - Em! Con ăn nói kiểu gì vậy?
跟老师道歉 我没错为什么要道歉
HSK 4
0:03s
gēn lǎo shī dào qiàn wǒ méi cuò wèi shén me yào dào qiànXin lỗi thầy ngay. Con không sai, tại sao phải xin lỗi?
你是不是不打算好好读书 准备去工地搬砖吗
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì bù dǎ suàn hǎo hǎo dú shū zhǔn bèi qù gōng dì bān zhuān maCon không định học nữa đúng không? Muốn ra công trường khuân gạch à?
他今天中午挨了打 他直接就翻墙出学校了
HSK 7
0:03s
tā jīn tiān zhōng wǔ āi le dǎ tā zhí jiē jiù fān qiáng chū xué xiào leTrưa nay cậu ấy bị bố đánh, sau đó trèo tường ra khỏi trường luôn.
可是他 没有可是 相信老师
HSK 3
0:03s
kě shì tā méi yǒu kě shì xiāng xìn lǎo shī- Nhưng mà cậu ấy... - Không có nhưng nhị gì hết. Tin cô đi.
秦敖还会去哪啊 这都找遍了
HSK 2
0:03s
qín áo hái huì qù nǎ a zhè dōu zhǎo biàn leTần Ngao còn có thể đi đâu nữa? Tìm khắp nơi rồi.
他们在学校有个秘密基地 跟我来
HSK 6
0:03s
tā men zài xué xiào yǒu gè mì mì jī dì gēn wǒ láiMấy em ấy có một căn cứ bí mật trong trường. Đi theo tôi.
秦敖是被冤枉的
HSK 7
0:03s
qín áo shì bèi yuān wǎng deTần Ngao bị oan.
最讨厌被人冤枉了
HSK 7
0:03s
zuì tǎo yàn bèi rén yuān wǎng leđiều các em ấy ghét nhất chính là bị oan.
但他一次都没有兑现过
HSK 7
0:03s
dàn tā yī cì dōu méi yǒu duì xiàn guòNhưng chưa một lần nào ông ấy giữ lời.
我就自己存了零花钱
HSK 4
0:03s
wǒ jiù zì jǐ cún le líng huā qiántôi tự để dành tiền tiêu vặt,
却说我是偷了他的钱
HSK 6
0:03s
què shuō wǒ shì tōu le tā de qiánlại nói tôi ăn cắp tiền của ông ấy,
我们一定要找到秦敖
HSK 3
0:03s
wǒ men yí dìng yào zhǎo dào qín áoChúng ta nhất định phải tìm được Tần Ngao.
怎么突然下雨了
HSK 3
0:03s
zěn me tū rán xià yǔ leSao tự nhiên lại mưa rồi?
大晚上这么漫无目的地找 也不是办法
HSK 3
0:03s
dà wǎn shàng zhè me màn wú mù dì dì zhǎo yě bú shì bàn fǎĐêm hôm thế này cứ đi tìm vô định cũng không phải cách hay.
这小子不知道跑哪去了
HSK 2
0:03s
zhè xiǎo zi bù zhī dào pǎo nǎ qù leThằng nhóc này chẳng biết chạy đi đâu mất.
但你脸色好差 要不要休息一会
HSK 5
0:03s
dàn nǐ liǎn sè hǎo chà yào bù yào xiū xī yī huìNhưng sắc mặt cô kém quá, có muốn nghỉ một lát không?
他可能之前的低血糖又犯了 老师
HSK 6
0:03s
tā kě néng zhī qián de dī xuè táng yòu fàn le lǎo shīHình như bạn ấy lại bị tụt huyết áp rồi cô ạ.
要不我直接带他去医务室吧 好 快去快去 好好好
HSK 4
0:03s
yào bù wǒ zhí jiē dài tā qù yī wù shì ba hǎo kuài qù kuài qù hǎo hǎo hǎoHay là em đưa bạn lên phòng Y tế ạ. - Được, mau đi đi. - Vâng.
没事 走走走 小心点 小心点 小心点
HSK 3
0:03s
méi shì zǒu zǒu zǒu xiǎo xīn diǎn xiǎo xīn diǎn xiǎo xīn diǎnKhông sao, đi thôi. Cẩn thận. Cẩn thận, cẩn thận.
谁跟你说我就那一个 这是我妈的备用机
HSK 2
0:03s
shuí gēn nǐ shuō wǒ jiù nà yí gè zhè shì wǒ mā de bèi yòng jī[Phòng giáo viên số 3] Ai bảo cậu tôi chỉ có một cái? [Lớp 12A6] Đây là máy dự phòng của mẹ tôi.
我肚子疼 想上厕所
HSK 4
0:03s
wǒ dǔ zi téng xiǎng shàng cè suǒEm đau bụng ạ, em xin phép thầy em đi vệ sinh.
他不舒服 他不舒服 想去医务室 怎么回事
HSK 2
0:03s
tā bù shū fú tā bù shū fú xiǎng qù yī wù shì zěn me huí shì- Bạn ấy không được khỏe, - Bạn ấy không được khỏe, muốn lên phòng Y tế. Làm sao?