COURT! poster

COURT!

开庭

TV Series2,544 clips

基于不同观点角度、难以致信的巧合或为了维护更公平的法律原则,都影响着所有案件在法庭上的细节,令最终「真相」的呈现,面临着不同挑战和考验。

Video Dialogue Clips from COURT!

2,544 clips · Page 62 of 106
有件事我得跟您说一下
HSK 2
0:03s
yǒu jiàn shì wǒ dé gēn nín shuō yī xiàCó một việc tôi phải nói với chị
他跟我说他愿意回到我们身边
HSK 3
0:03s
tā gēn wǒ shuō tā yuàn yì huí dào wǒ men shēn biānEm ấy nói với tôi rằng muốn trở về bên chúng tôi
保姆李改英是一路货色
HSK 7
0:03s
bǎo mǔ lǐ gǎi yīng shì yī lù huò sèVới con bảo mẫu Li Gaiying là cùng một giuộc
有件事需要你配合一下
HSK 5
0:03s
yǒu jiàn shì xū yào nǐ pèi hé yī xiàCó việc cần nhờ anh phối hợp một chút
今天当着法官叔叔的面
HSK 7
0:03s
jīn tiān dāng zhāo fǎ guān shū shū de miànHôm nay trước mặt chú thẩm phán
把真实的想法说出来
HSK 5
0:03s
bǎ zhēn shí de xiǎng fǎ shuō chū láiNói ra suy nghĩ thật của con nhé
这对于你来说很难
HSK 4
0:03s
zhè duì yú nǐ lái shuō hěn nánđiều này rất khó với em
都是因为在生姐姐的气
HSK 4
0:03s
dōu shì yīn wèi zài shēng jiě jiě de qìđều là vì em đang giận chị
你怪她追究你父母的责任
HSK 6
0:03s
nǐ guài tā zhuī jiū nǐ fù mǔ de zé rènEm trách chị vì đã truy cứu trách nhiệm của bố mẹ em
你也希望她们能够彻底死心
HSK 7
0:03s
nǐ yě xī wàng tā men néng gòu chè dǐ sǐ xīnEm cũng muốn họ hoàn toàn từ bỏ
你们全家抛下了一切
HSK 6
0:03s
nǐ men quán jiā pāo xià le yī qiècả gia đình em đã bỏ lại tất cả
有十年的养育之恩
HSK 4
0:03s
yǒu shí nián de yǎng yù zhī ēnđã có ơn nuôi dưỡng bạn mười năm.
而且如果像他们说的那样
HSK 3
0:03s
ér qiě rú guǒ xiàng tā men shuō de nà yàngVà nếu đúng như họ nói,
但是无论真相如何
HSK 6
0:03s
dàn shì wú lùn zhēn xiàng rú héNhưng dù sự thật là gì,
她们都是确定无疑的受害者
HSK 6
0:03s
tā men dōu shì què dìng wú yí de shòu hài zhěvẫn là những nạn nhân không thể chối cãi.
亲口告诉她们你自己的想法
HSK 4
0:03s
qīn kǒu gào sù tā men nǐ zì jǐ de xiǎng fǎTrực tiếp nói cho họ nghe suy nghĩ của bạn.
这事放大人身上都得懵
HSK 3
0:03s
zhè shì fàng dà rén shēn shàng dōu dé měngChuyện này người lớn gặp cũng phải bối rối.
让你一笔勾销 你能做到吗
HSK 2
0:03s
ràng nǐ yī bǐ gōu xiāo nǐ néng zuò dào mabảo xóa sạch một cái — anh làm được không?
孩子的命运从被保姆带走
HSK 7
0:03s
hái zi de mìng yùn cóng bèi bǎo mǔ dài zǒuSố phận đứa trẻ từ khi bị người giúp việc mang đi,
把他视为己出的养父母
HSK 5
0:03s
bǎ tā shì wèi jǐ chū de yǎng fù mǔcoi đứa trẻ như con ruột,
这里面会不会有什么隐情
HSK 7
0:03s
zhè lǐ miàn huì bú huì yǒu shén me yǐn qíngliệu trong này có ẩn tình gì không?
没有确定的证据之前
HSK 5
0:03s
méi yǒu què dìng de zhèng jù zhī qiánKhi chưa có bằng chứng xác thực,
咱俩就别这么见外了
HSK 7
0:03s
zán liǎ jiù bié zhè me jiàn wài lehai đứa mình đừng khách sáo thế.
在家弄什么断舍离
HSK 5
0:03s
zài jiā nòng shén me duàn shě líở nhà đang dọn dẹp thanh lý đồ