Cage of Shadows poster

Cage of Shadows

樊笼

TV Series687 clips

工匠之女南烟栀家人被屠杀,南烟栀拜入庄无疚门下,从小白花学习成为一个挣扎泥潭的恶女,利用仅有的线索孤身潜入伶崖塔进行复仇。传闻间,进入伶崖塔的人都成为了斗兽场的野兽,无一生还。正当南烟栀以为自己孤立无援时,却看到了庄无疚作为伶崖塔的上位者出现…

Video Dialogue Clips from Cage of Shadows

687 clips · Page 2 of 29
你还真善良啊
HSK 5
0:03s
nǐ hái zhēn shàn liáng aNgươi đúng là lương thiện thật đấy.
非礼勿言
HSK 7
0:03s
fēi lǐ wù yánKhông đúng lễ nghĩa chớ nói ra mồm.
以考试作为生死局
HSK 5
0:03s
yǐ kǎo shì zuò wéi shēng sǐ júdùng việc thi cử làm đề của Ván Cược Sinh Tử.
岂不是比下层强了上千百倍呢
HSK 4
0:03s
qǐ bù shì bǐ xià céng qiáng le shàng qiān bǎi bèi nechẳng phải nơi này tốt hơn tầng dưới gấp cả trăm ngàn lần sao?
我们不如就留在这里吧
HSK 4
0:03s
wǒ men bù rú jiù liú zài zhè lǐ baHay là chúng ta cứ ở lại đây đi,
这么来之不易的机会
HSK 3
0:03s
zhè me lái zhī bù yì de jī huìĐến cả cơ hội khó khăn lắm mới có được này
这兔子肉是我娘特地给你做的
HSK 7
0:03s
zhè tù zi ròu shì wǒ niáng tè dì gěi nǐ zuò deChỗ thịt thỏ này là mẹ con đặc biệt làm cho người đó.
你看我编得也还好吧
HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ biān dé yě hái hǎo baNgười xem, con đan cái này cũng không tệ đúng không?
我什么时候答应收你为徒了
HSK 4
0:03s
wǒ shén me shí hòu dā yìng shōu nǐ wèi tú leTa đã hứa nhận ngươi làm đồ đệ bao giờ đâu.
看在我帮你梳头的份上
HSK 4
0:03s
kàn zài wǒ bāng nǐ shū tóu de fèn shàngNể tình con chải tóc cho người nãy giờ,
这人也太多了吧
HSK 1
0:03s
zhè rén yě tài duō le baChỗ này đông người thế.
这些人虽有说有笑
HSK 6
0:03s
zhè xiē rén suī yǒu shuō yǒu xiào[Tuy mấy người này ngoài mặt thì nói cười]
长没长眼啊
HSK 2
0:03s
zhǎng méi zhǎng yǎn aCó mắt không hả?
撞到人了应该赔不是
HSK 3
0:03s
zhuàng dào rén le yīng gāi péi bú shìĐâm vào người ta rồi thì phải xin lỗi.
需感同身受
HSK 5
0:03s
xū gǎn tóng shēn shòuthì phải có chung cảm nhận,
不是这都什么呀
HSK 5
0:03s
bú shì zhè dōu shén me yaToàn là cái thứ gì vậy?
一来就是考试
HSK 2
0:03s
yī lái jiù shì kǎo shìVừa đến đã thi thố.
就当是她命不好
HSK 5
0:03s
jiù dāng shì tā mìng bù hǎocoi như cô ta xấu số,
原书是要女子谨小慎微
HSK 5
0:03s
yuán shū shì yào nǚ zǐ jǐn xiǎo shèn wēi[Nữ tử phải tu dưỡng bốn đức hạnh để lập thân, có bốn đức hạnh] [Sách gốc khuyên phụ nữ phải cẩn trọng nhún nhường,]
到底是想要做什么
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì xiǎng yào zuò shén me[đang muốn làm gì?]
这食物也没比第一层多多少
HSK 4
0:03s
zhè shí wù yě méi bǐ dì yī céng duō duō shǎoThức ăn ở đây cũng chẳng nhiều hơn tầng một bao nhiêu.
理应互帮互助哦
HSK 5
0:03s
lǐ yīng hù bāng hù zhù ótheo lý mà nói thì nên giúp đỡ nhau.
那那个刀娘不是更靠不住
HSK 7
0:03s
nà nà ge dāo niáng bú shì gèng kào bú zhùthì Đao Nương kia càng không đáng tin cậy.
你不如就找那两姐妹组队好了
HSK 4
0:03s
nǐ bù rú jiù zhǎo nà liǎng jiě mèi zǔ duì hǎo leHay là tỷ lập nhóm với hai tỷ muội kia đi.