Cách dùng "上午你输了 下午我输了 算平局" (shàng wǔ nǐ shū le xià wǔ wǒ shū le suàn píng jú) trong hội thoại tiếng Trung
上午你输了 下午我输了 算平局
Buổi sáng cô thua. Buổi chiều tôi thua. Coi như huề.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:39
wáng jiào liàn nǐ shū le nǐ kàn biǎo le
王教练 你输了 你看表了
“Huấn luyện viên Vương. Anh thua rồi. Anh nhìn đồng hồ rồi.”
LINE 0214:45
PLAYING SCENEshàng wǔ nǐ shū le xià wǔ wǒ shū le suàn píng jú
上午你输了 下午我输了 算平局
“Buổi sáng cô thua. Buổi chiều tôi thua. Coi như huề.”
LINE 0314:49
bú shì shuō hǎo le ma nǐ yíng le wǒ cái dāng jiào liàn
不是说好了吗 你赢了 我才当教练
“Chúng ta đã thống nhất cô mà thắng thì tôi mới làm huấn luyện viên mà?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn jiāo qì hǎo ba hǎo ba yǔn xǔ nǐ yòng sháo ziNhõng nhẽo quá cơ. Thôi được rồi. Tôi cho anh dùng muỗng đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
àn guī dìng bù néng kàn shí jiān ó bù rán nǐ jiù shū leTheo quy định là không được xem giờ, nếu không anh sẽ thua đấy.

HSK 6
0:03s
kàn wǒ zěn me ràng nǐ zhè zhǒng zì lǜ de rén zhuā kuáng[Xem tôi làm thế nào khiến một người kỷ luật như anh phải phát điên lên nhé.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ dé bào yuàn hái ràng nǐ shuì le yí gè zhè me hǎo de huáng hūn juéTôi lấy ơn trả oán, còn giúp anh ngủ một giấc chiều tà ngon đến vậy.

HSK 4
0:03s
wáng jiào liàn nǐ shū le nǐ kàn biǎo leHuấn luyện viên Vương. Anh thua rồi. Anh nhìn đồng hồ rồi.