Cách dùng "对党有信心" (duì dǎng yǒu xìn xīn) trong hội thoại tiếng Trung
对党有信心
Tin tưởng vào Đảng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:54
duì对
dǎng党
yǒu有
xìn信
xīn心
“Tin tưởng vào Đảng.”
LINE 0209:56
PLAYING SCENEduì对
dǎng党
yǒu有
xìn信
xīn心
“Tin tưởng vào Đảng.”
LINE 0309:58
bǎi zhé bù náo yǒng bù pàn dǎng
百折不挠 永不叛党
“Kiên cường bất khuất. Vĩnh viễn không phản bội Đảng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè gēn jiāng hù shāng mào yǒu guān xì de dōu shì dà nǎo dàiNhững người có liên quan đến Giang Hỗ Thương Mại đều là tai to mặt lớn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào tā men bù zhuā zhù jí yùn shāng háng de bǎ bǐngChỉ cần họ không nắm được thóp của Cát Vận Thương Hành,

HSK 3
0:03s
chóng qìng hé wāng wěi de shì qíng tā men shuí shuō dé qīng chǔchuyện của Trùng Khánh và Uông Ngụy, ai mà nói rõ được chứ?

HSK 7
0:03s
tā men zhǐ yào wèn wǒ wǒ jiù hú luàn pān chě beiHọ chỉ cần hỏi tôi, tôi cứ khai bừa thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù bǎ tā men sǐ sǐ dì zhuāi zhe yī kuài diào kēng lǐthì tôi sẽ nắm chặt lấy họ, cùng nhau rơi xuống hố.