Cách dùng "他们没有一个人能跑得脱" (tā men méi yǒu yí gè rén néng pǎo dé tuō) trong hội thoại tiếng Trung

menméiyǒurénnéngpǎotuō

không một ai trong số họ thoát được đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:23
nà xiē bù zhǎng cì zhǎng hái yǒu tā men de tài tài men qīn juàn men

那些部长 次长 还有他们的太太们 亲眷们

những vị bộ trưởng, thứ trưởng kia, còn có vợ và người thân của họ nữa,

LINE 0216:27
PLAYING SCENE
men
méi
yǒu
rén
néng
pǎo
tuō

không một ai trong số họ thoát được đâu.

LINE 0316:30
shén
me
ya

Tôi sợ cái gì chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E38
Timestamp16:27
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 5 of 5)
而是为了身后的爱
HSK 3
0:03s
ér shì wèi le shēn hòu de àimà là vì tình yêu thương phía sau.
他们都有一颗无比强大的心脏
HSK 7
0:03s
tā men dōu yǒu yī kē wú bǐ qiáng dà de xīn zànghọ đều có một trái tim vô cùng mạnh mẽ.
忠诚和爱是一样的
HSK 7
0:03s
zhōng chéng hé ài shì yī yàng deLòng trung thành và tình yêu là như nhau.
只有自己见证自己
HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu zì jǐ jiàn zhèng zì jǐChỉ có bản thân mình chứng kiến cho mình,
创业艰难
HSK 6
0:03s
chuàng yè jiān nánGây dựng sự nghiệp gian nan,
想不想我 想 亲一个
HSK 5
0:03s
xiǎng bù xiǎng wǒ xiǎng qīn yí gèCó nhớ ba không? Nhớ ạ. Hôn một cái nào.
趁着还没有打烊呢 去买了一些菜
HSK 1
0:03s
chèn zhe hái méi yǒu dǎ yàng ne qù mǎi le yī xiē càinhân lúc tiệm chưa đóng cửa, em đã đi mua ít đồ ăn.
那不正好吗 这有一年没尝我的手艺了
HSK 7
0:03s
nà bù zhèng hǎo ma zhè yǒu yī nián méi cháng wǒ de shǒu yì leThế thì đúng lúc quá rồi. Cũng một năm rồi chưa nếm thử tay nghề của anh.
月明给我指路啊 在那边 好嘞
HSK 2
0:03s
yuè míng gěi wǒ zhǐ lù a zài nà biān hǎo leiNguyệt Minh chỉ đường cho ba nhé. Ở bên kia. Được thôi.
你这一年多 是怎么过来的
HSK 2
0:03s
nǐ zhè yī nián duō shì zěn me guò lái deHơn một năm nay, em đã sống thế nào?
他说咱俩都是高人
HSK 4
0:03s
tā shuō zán liǎ dōu shì gāo rénông ta nói cả hai chúng ta đều là cao nhân.
赶巧 碰到了这个金次长
HSK 1
0:03s
gǎn qiǎo pèng dào le zhè ge jīn cì zhǎngVừa hay, lại gặp được Thứ trưởng Kim này.
跟海文“清乡”公署的赵南笙 勾搭上了
HSK 2
0:03s
gēn hǎi wén “ qīng xiāng ” gōng shǔ de zhào nán shēng gōu dā shàng levới Triệu Nam Sanh của Công thự Thanh Hương ở Hải Văn, đã cấu kết được.
我这不就顺理成章地 成了海文的经济专员了吗
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bù jiù shùn lǐ chéng zhāng dì chéng le hǎi wén de jīng jì zhuān yuán le maThế là em nghiễm nhiên, trở thành chuyên viên kinh tế của Hải Văn rồi còn gì.
我现在写得一手好字
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài xiě dé yī shǒu hǎo zìbây giờ tôi viết chữ rất đẹp.
中秋不是快到了吗 葛致远会办一个宴席
HSK 3
0:03s
zhōng qiū bú shì kuài dào le ma gé zhì yuǎn huì bàn yí gè yàn xíTết Trung Thu sắp đến rồi phải không? Cát Trí Viễn sẽ tổ chức một bữa tiệc,
这么长 哪记得住啊
HSK 3
0:03s
zhè me zhǎng nǎ jì de zhù aDài như vậy, làm sao mà nhớ được chứ?