Cách dùng "他们没有一个人能跑得脱" (tā men méi yǒu yí gè rén néng pǎo dé tuō) trong hội thoại tiếng Trung
他们没有一个人能跑得脱
không một ai trong số họ thoát được đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:23
nà xiē bù zhǎng cì zhǎng hái yǒu tā men de tài tài men qīn juàn men
那些部长 次长 还有他们的太太们 亲眷们
“những vị bộ trưởng, thứ trưởng kia, còn có vợ và người thân của họ nữa,”
LINE 0216:27
PLAYING SCENEtā他
men们
méi没
yǒu有
yí一
gè个
rén人
néng能
pǎo跑
dé得
tuō脱
“không một ai trong số họ thoát được đâu.”
LINE 0316:30
wǒ我
pà怕
shén什
me么
ya呀
“Tôi sợ cái gì chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè gēn jiāng hù shāng mào yǒu guān xì de dōu shì dà nǎo dàiNhững người có liên quan đến Giang Hỗ Thương Mại đều là tai to mặt lớn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào tā men bù zhuā zhù jí yùn shāng háng de bǎ bǐngChỉ cần họ không nắm được thóp của Cát Vận Thương Hành,

HSK 3
0:03s
chóng qìng hé wāng wěi de shì qíng tā men shuí shuō dé qīng chǔchuyện của Trùng Khánh và Uông Ngụy, ai mà nói rõ được chứ?

HSK 7
0:03s
tā men zhǐ yào wèn wǒ wǒ jiù hú luàn pān chě beiHọ chỉ cần hỏi tôi, tôi cứ khai bừa thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù bǎ tā men sǐ sǐ dì zhuāi zhe yī kuài diào kēng lǐthì tôi sẽ nắm chặt lấy họ, cùng nhau rơi xuống hố.