Cách dùng "他们没有一个人能跑得脱" (tā men méi yǒu yí gè rén néng pǎo dé tuō) trong hội thoại tiếng Trung

menméiyǒurénnéngpǎotuō

không một ai trong số họ thoát được đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:23
nà xiē bù zhǎng cì zhǎng hái yǒu tā men de tài tài men qīn juàn men

那些部长 次长 还有他们的太太们 亲眷们

những vị bộ trưởng, thứ trưởng kia, còn có vợ và người thân của họ nữa,

LINE 0216:27
PLAYING SCENE
men
méi
yǒu
rén
néng
pǎo
tuō

không một ai trong số họ thoát được đâu.

LINE 0316:30
shén
me
ya

Tôi sợ cái gì chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E38
Timestamp16:27
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 4 of 5)
拳拳之心 苍天可鉴
HSK 3
0:03s
quán quán zhī xīn cāng tiān kě jiànTấm lòng thành này, trời xanh có thể chứng giám.
我还没说完呢
HSK 2
0:03s
wǒ hái méi shuō wán neTôi vẫn chưa nói xong.
多保重 你也是
HSK 7
0:03s
duō bǎo zhòng nǐ yě shìBảo trọng nhé. Anh cũng vậy.
有什么事单线和我联系
HSK 4
0:03s
yǒu shén me shì dān xiàn hé wǒ lián xìCó chuyện gì thì liên lạc đơn tuyến với tôi.
你放心 我有数
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ yǒu shùAnh yên tâm, tôi biết chừng mực.
想把抗日力量饿瘪 冻垮
HSK 5
0:03s
xiǎng bǎ kàng rì lì liàng è biě dòng kuǎhòng làm cho lực lượng kháng Nhật chết đói, chết rét.
在封锁中扎下生存的根
HSK 7
0:03s
zài fēng suǒ zhōng zhā xià shēng cún de gēnbám rễ sinh tồn trong vòng vây.
是苏北苏中抗日根据地的生命线
HSK 7
0:03s
shì sū běi sū zhōng kàng rì gēn jù dì de shēng mìng xiànlà huyết mạch của căn cứ địa kháng Nhật ở Tô Bắc và Tô Trung.
丢了呢 又太可惜了
HSK 4
0:03s
diū le ne yòu tài kě xī leMà để mất thì, lại quá đáng tiếc.
实话实说 没有
HSK 7
0:03s
shí huà shí shuō méi yǒuNói thật là chưa có.
打入敌人内部 采取斗争策略的机会
HSK 6
0:03s
dǎ rù dí rén nèi bù cǎi qǔ dòu zhēng cè lüè de jī huìđể thâm nhập vào nội bộ địch, áp dụng sách lược đấu tranh.
也不愿意背上骂名的
HSK 3
0:03s
yě bù yuàn yì bèi shàng mà míng dechứ không muốn mang tiếng xấu.
更是光凭血气之勇 而不能完成的
HSK 5
0:03s
gèng shì guāng píng xuè qì zhī yǒng ér bù néng wán chéng devà càng không phải là thứ có thể hoàn thành chỉ bằng lòng dũng cảm bồng bột.
我们不能只看眼前 要把眼光放得远一点
HSK 6
0:03s
wǒ men bù néng zhǐ kàn yǎn qián yào bǎ yǎn guāng fàng dé yuǎn yì diǎnChúng ta không thể chỉ nhìn trước mắt, phải có tầm nhìn xa hơn,
什么形式上的成功成仁 都是没有意义的
HSK 5
0:03s
shén me xíng shì shàng de chéng gōng chéng rén dōu shì méi yǒu yì yì deMấy cái chuyện hy sinh vì nghĩa một cách hình thức đều vô nghĩa cả.
才是我们无往而不利的 无形之剑
HSK 7
0:03s
cái shì wǒ men wú wǎng ér bù lì de wú xíng zhī jiànmới là thanh kiếm bách chiến bách thắng của chúng ta, thanh kiếm vô hình.
是因为看见 所以才相信
HSK 3
0:03s
shì yīn wèi kàn jiàn suǒ yǐ cái xiāng xìnvì nhìn thấy nên mới tin.
我有个好消息要告诉你
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu gè hǎo xiāo xī yào gào sù nǐTôi có một tin tốt muốn báo cho anh.
极为险恶
HSK 6
0:03s
jí wéi xiǎn èvô cùng hiểm ác.
虽然我在心里边下了决心
HSK 5
0:03s
suī rán wǒ zài xīn lǐ biān xià le jué xīnTuy trong lòng anh đã hạ quyết tâm.