Cách dùng "也不愿意背上骂名的" (yě bù yuàn yì bèi shàng mà míng de) trong hội thoại tiếng Trung
也不愿意背上骂名的
chứ không muốn mang tiếng xấu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:42
nǐ你
shì是
nìng宁
kě可
zhàn战
sǐ死
“Huynh thà chết trận,”
LINE 0227:44
PLAYING SCENEyě也
bù不
yuàn愿
yì意
bèi背
shàng上
mà骂
míng名
de的
“chứ không muốn mang tiếng xấu.”
LINE 0327:48
dàn但
shì是
yú鱼
táng塘
zhèn镇
“Nhưng trấn Ngư Đường,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s