Cách dùng "也不愿意背上骂名的" (yě bù yuàn yì bèi shàng mà míng de) trong hội thoại tiếng Trung
也不愿意背上骂名的
chứ không muốn mang tiếng xấu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:42
nǐ你
shì是
nìng宁
kě可
zhàn战
sǐ死
“Huynh thà chết trận,”
LINE 0227:44
PLAYING SCENEyě也
bù不
yuàn愿
yì意
bèi背
shàng上
mà骂
míng名
de的
“chứ không muốn mang tiếng xấu.”
LINE 0327:48
dàn但
shì是
yú鱼
táng塘
zhèn镇
“Nhưng trấn Ngư Đường,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè gēn jiāng hù shāng mào yǒu guān xì de dōu shì dà nǎo dàiNhững người có liên quan đến Giang Hỗ Thương Mại đều là tai to mặt lớn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào tā men bù zhuā zhù jí yùn shāng háng de bǎ bǐngChỉ cần họ không nắm được thóp của Cát Vận Thương Hành,

HSK 3
0:03s
chóng qìng hé wāng wěi de shì qíng tā men shuí shuō dé qīng chǔchuyện của Trùng Khánh và Uông Ngụy, ai mà nói rõ được chứ?

HSK 7
0:03s
tā men zhǐ yào wèn wǒ wǒ jiù hú luàn pān chě beiHọ chỉ cần hỏi tôi, tôi cứ khai bừa thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s