Cách dùng "他没有办法告诉你他在干什么" (tā méi yǒu bàn fǎ gào sù nǐ tā zài gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung
他没有办法告诉你他在干什么
anh ta không thể nói cho em biết anh ta đang làm gì,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:52
jiǎng蒋
chéng诚
dāng当
shí时
zài在
zuò坐
láo牢
“Lúc đó Tưởng Thành đang ngồi tù,”
LINE 0207:54
PLAYING SCENEtā他
méi没
yǒu有
bàn办
fǎ法
gào告
sù诉
nǐ你
tā他
zài在
gàn干
shén什
me么
“anh ta không thể nói cho em biết anh ta đang làm gì,”
LINE 0307:57
zhǐ只
néng能
ràng让
nǐ你
hèn恨
tā他
“chỉ có thể khiến em hận anh ta,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huò xǔ qī zhēn de huàn jué bú shì kōng xué lái fēngCó lẽ ảo giác của Thích Chân không phải vô căn cứ đâu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhèng shì dì xiàng xué xiào qǐng yí gè cháng jiàanh muốn chính thức xin nghỉ dài ngày với trường.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hòu xù kàn qíng kuàng zài dìng nà hái tǐng hǎo desau này xem xét tình hình rồi quyết. Vậy thì cũng khá tốt.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dào méi shén me bì yào wǒ kàn shū hěn màn deThế thì không cần. Em đọc sách chậm lắm.

HSK 5
0:03s
měi gè rén dōu kě néng zài yī jiān xiǎo hēi wū zi zhǎng dàMỗi người đều có thể lớn lên trong một căn phòng nhỏ tối om.

HSK 3
0:03s
yǒu de rén xuǎn zé le zài qián mén zǒu chū qùCó người lựa chọn đi ra ngoài từ cửa trước,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s