Cách dùng "再来一个茶叶蛋吧 行" (zài lái yí gè chá yè dàn ba xíng) trong hội thoại tiếng Trung

zàiláichádànba xíng

Thêm một quả trứng trà nữa nhé. Được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:56
lǎo bǎn gěi wǒ yí gè bāo zi hǎo de hǎo de

老板给我一个包子 好的好的

Bà chủ, cho tôi một cái bánh bao. Được, được.

LINE 0209:01
PLAYING SCENE
zài lái yí gè chá yè dàn ba xíng

再来一个茶叶蛋吧 行

Thêm một quả trứng trà nữa nhé. Được.

LINE 0309:04
nián
qián

[Năm năm trước,]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp09:01
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 3 of 4)
你说这句话我就真放心了
HSK 3
0:03s
nǐ shuō zhè jù huà wǒ jiù zhēn fàng xīn leNghe câu này của con là bố yên tâm rồi.
我就是心里憋得慌 到这儿透口气
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì xīn lǐ biē dé huāng dào zhè ér tòu kǒu qìtôi chỉ bức bối trong lòng nên đến đây hít thở không khí chút thôi.
总之有什么事 以后再说吧
HSK 5
0:03s
zǒng zhī yǒu shén me shì yǐ hòu zài shuō baTóm lại có chuyện gì, để sau rồi nói.
是吃了秤砣铁了心了
HSK 7
0:03s
shì chī le chèng tuó tiě le xīn leđã quyết tâm tới cùng,
不早了 上车吧 我先送你回家
HSK 3
0:03s
bù zǎo le shàng chē ba wǒ xiān sòng nǐ huí jiāMuộn rồi, lên xe thôi. Tôi đưa cậu về nhà trước.
乌漆嘛黑的 一个人打一个手电筒
HSK 6
0:03s
wū qī ma hēi de yí gè rén dǎ yí gè shǒu diàn tǒngở dưới tảng đá ngầm phía dưới kia, tối đen như mực,
在水里边儿边游边聊
HSK 3
0:03s
zài shuǐ lǐ biān ér biān yóu biān liáovừa bơi vừa trò chuyện dưới nước.
你功不可没 可是老蝎没有被抓到
HSK 5
0:03s
nǐ gōng bù kě méi kě shì lǎo xiē méi yǒu bèi zhuā dàocậu đã góp công rất lớn. Nhưng Lão Hạt không bị bắt,
咱们还是要想点其他路子
HSK 7
0:03s
zán men hái shì yào xiǎng diǎn qí tā lù zithì phải nghĩ cách khác thôi.
不会真的就这么消失个五六年
HSK 5
0:03s
bú huì zhēn de jiù zhè me xiāo shī gè wǔ liù niánThích Nghiêm thật sự biến mất năm, sáu năm,
我们不能用别人的性命去冒险
HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng yòng bié rén de xìng mìng qù mào xiǎnChúng ta không thể mạo hiểm bằng tính mạng của người khác.
那你说的这个杀手锏是谁啊
HSK 2
0:03s
nà nǐ shuō de zhè ge shā shǒu jiǎn shì shuí aVậy át chủ bài mà anh nói là ai?
偷偷攒下了一笔钱
HSK 7
0:03s
tōu tōu zǎn xià le yī bǐ qiánâm thầm dành dụm một khoản tiền,
我当时就觉得很意外
HSK 5
0:03s
wǒ dāng shí jiù jué de hěn yì wàiKhi đó tôi rất bất ngờ,
我也问不出什么更多的来
HSK 3
0:03s
wǒ yě wèn bù chū shén me gèng duō de láitôi cũng không hỏi thêm được gì.
你是怎么拿到这笔钱的
HSK 2
0:03s
nǐ shì zěn me ná dào zhè bǐ qián deCô đã lấy số tiền đó bằng cách nào?
就有一伙人 找来我们家
HSK 2
0:03s
jiù yǒu yī huǒ rén zhǎo lái wǒ men jiācó một nhóm người tìm tới nhà tôi,
我也明白了个七七八八
HSK 3
0:03s
wǒ yě míng bái le gè qī qī bā bātôi gần như hiểu ra mọi chuyện.
没想到 你们这么快就找到我了
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào nǐ men zhè me kuài jiù zhǎo dào wǒ lekhông ngờ các người lại tìm tới tôi nhanh như vậy.
他并不是戚严 对不对
HSK 1
0:03s
tā bìng bú shì qī yán duì bú duìanh ta không phải Thích Nghiêm, đúng chứ?