Cách dùng "打架会影响我考试成绩的 怎么可能是我" (dǎ jià huì yǐng xiǎng wǒ kǎo shì chéng jì de zěn me kě néng shì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
打架会影响我考试成绩的 怎么可能是我
đánh nhau sẽ ảnh hưởng đến kết quả thi. Sao có thể là tôi được?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:51
wǒ zěn me kě néng dǎ rén mǎ shàng gāi gāo kǎo le wǒ xué xí chéng jì nà me hǎo
我怎么可能打人 马上该高考了 我学习成绩那么好
“Sao tôi có thể đánh người được? Sắp thi đại học rồi, tôi học giỏi như vậy,”
LINE 0222:56
PLAYING SCENEdǎ jià huì yǐng xiǎng wǒ kǎo shì chéng jì de zěn me kě néng shì wǒ
打架会影响我考试成绩的 怎么可能是我
“đánh nhau sẽ ảnh hưởng đến kết quả thi. Sao có thể là tôi được?”
LINE 0322:59
nǐ bù kě néng wǒ jiù yǒu kě néng shì ma quán xiào dōu zhī dào nǐ pí qì bào zào
你不可能我就有可能是吗 全校都知道你脾气暴躁
“Cậu không thể thì tôi có thể chắc? Cả trường đều biết cậu nóng tính.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 4 of 7)
HSK 6
0:03s
bié dòng shǒu bié dòng shǒu zǒu kāi nǐ yào dǎ jià shì ba- Đừng đánh, đừng đánh. - Các cậu làm gì đấy? - Tránh ra. - Cậu muốn đánh nhau à?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
cái gēn tā men dǎ zài yì qǐ de nǐ shuō shén me ne zhǔ rènnên mới đánh nhau với họ. Cậu nói cái gì vậy? Thầy chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s
míng míng shì tā men xiān dòng de shǒu qī fù tóng xué ràng wǒ kàn jiàn lerõ ràng là em nhìn thấy bọn họ ra tay trước bắt nạt bạn học.

HSK 7
0:03s
nǐ bù kě néng wǒ jiù yǒu kě néng shì ma quán xiào dōu zhī dào nǐ pí qì bào zàoCậu không thể thì tôi có thể chắc? Cả trường đều biết cậu nóng tính.

HSK 5
0:03s
zhǔ rèn nǐ yào bù xìn nǐ kě yǐ qù cháThầy chủ nhiệm, nếu không tin thầy có thể đi điều tra.

HSK 7
0:03s
nǐ gēn zhǔ rèn shuō shí huà zhè liǎ hùn dàn zěn me qī fù nǐ deCậu nói thật với thầy đi. Hai tên khốn này đã bắt nạt cậu thế nào?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu hú shuō bù kě néng shū gěi wǒEm không hề nói bừa. Không thể thế được, đưa sách cho tôi.

HSK 5
0:03s
zhè yí dìng shì bèi diào bāo le zhǔ rèn bú shì nǐ gāng cái de shū neChắc chắn là bị đánh tráo thưa thầy. Thế quyển sách lúc nãy của cậu đâu?

HSK 7
0:03s
nǐ shén me yì si a tā liǎ zhè me qī fù nǐ wǒ liǎ zhè me bāng nǐCậu có ý gì vậy? Bọn họ bắt nạt cậu như thế, bọn tôi giúp cậu như thế,

HSK 4
0:03s
jiào tā men sā gǎn jǐn huí jiào shì shàng kè ba hǎo baBảo ba em ấy mau về lớp học đi. Được rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wèn qīng chǔ le méi yǒu tā men shuō de nà huí shìhỏi rõ rồi. Không hề có chuyện như các em ấy nói.

HSK 3
0:03s
yào wǒ shuō duō shǎo biàn wǒ gēn tā jiù shì qù shàng cè suǒ de lù shàngCon phải nói bao nhiêu lần nữa? Con với cậu ấy đang trên đường đi vệ sinh

HSK 3
0:03s
ér qiě shì tā men xiān dòng de shǒu dǒng le ma nǐHơn nữa là chúng nó ra tay trước. Thầy hiểu chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bì xū yào jiē shòu chǔ fèn shì nǐ zāi zāng wǒ baNhất định phải chịu kỷ luật. Là thầy vu oan cho em thì có.

HSK 5
0:03s
xiàng nǐ zhè zhǒng rén pèi dāng lǎo shī ma nǐ zěn me shuō huà ne- Thầy mà cũng xứng làm giáo viên à? - Em! Con ăn nói kiểu gì vậy?