Cách dùng "加点速度 车头摆正" (jiā diǎn sù dù chē tóu bǎi zhèng) trong hội thoại tiếng Trung
加点速度 车头摆正
Tăng tốc một chút. Giữ thẳng tay lái.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:01
bú shì yòu shǒu yòu yòu zhè shì zuǒ yòu yòu yòu
不是右手 右 右 这是左 右 右 右
“Không phải, tay phải, tay phải, tay phải. Đó là tay trái, phải mà.”
LINE 0214:06
PLAYING SCENEjiā diǎn sù dù chē tóu bǎi zhèng
加点速度 车头摆正
“Tăng tốc một chút. Giữ thẳng tay lái.”
LINE 0314:09
nǐ yí dìng yào fú hǎo wǒ a bié ràng wǒ shuāi zhe fàng xīn ba wǒ fú zhe ne
你一定要扶好我啊 别让我摔着 放心吧 我扶着呢
“Anh phải giữ chắc tôi. Đừng để tôi ngã. Yên tâm đi, tôi đang giữ mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
tā bù shū fú tā bù shū fú xiǎng qù yī wù shì zěn me huí shì- Bạn ấy không được khỏe, - Bạn ấy không được khỏe, muốn lên phòng Y tế. Làm sao?

HSK 4
0:03s
qù qù qù hǎo hǎo hǎo shì zhēn duō xiè xiè lǎo shī xiè xiè lǎo shī- Đi đi. - Vâng ạ. - Rách việc thật sự. - Chúng em cảm ơn cô.

HSK 4
0:03s
mǎ shàng huí lái mǎ shàng huí lái zhēn de shòu bù liǎo le mǎ shàng huí lái lǎo shīBọn em về ngay ạ. Thật sự không chịu nổi. - Chúng em về lớp ngay ạ. - Chúng em về lớp ngay ạ.

HSK 6
0:03s
lái xià lái xià lái xiè chē shuǐ ní guò qùNào, xuống đây. Dỡ xi măng từ xe xuống rồi chuyển qua bên kia.

HSK 7
0:03s
wǒ tiān shēng jiù shì káng shuǐ ní níng luó sī de liàoCỡ em thì chỉ đi bốc gạch vác xi măng thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ zhēn shì qiàn zòu nǐ shuō shén me ne nǐ xiàn zài zěn me zhè me ㏺Cậu muốn ăn đòn thật à? Cậu nói cái gì vậy? Sao giờ cậu hèn thế?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì a dà bù liǎo yī kuài bān zhuān ma duì wǒ qù ná ān quán màoPhải đó, cùng lắm thì cả lũ đi bốc gạch. Đúng đó, tôi đi lấy mũ.

HSK 7
0:03s
lái wǒ bāng nǐ gàn lǎo dà qiáo nǐ nà ge luò shuǐ gǒu de yàng ziNào, nào. Đại ca, tôi làm cùng cậu. Trông cậu khổ sở chưa kìa.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
fēi yào jiào nǐ lǎo dà fēi yào bāng nǐ bān zhuān necứ đòi gọi em là đại ca, cứ đòi bốc gạch giúp em đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù méi yǒu shuō huǎng wèi shén me jiù méi yǒu rén xiāng xìn wǒ ne wǒ men xìn nǐEm không nói dối, vì sao không ai tin em? Chúng tôi đều tin em.