Cách dùng "可是他 没有可是 相信老师" (kě shì tā méi yǒu kě shì xiāng xìn lǎo shī) trong hội thoại tiếng Trung
可是他 没有可是 相信老师
- Nhưng mà cậu ấy... - Không có nhưng nhị gì hết. Tin cô đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:19
xiàn zài tài wǎn le nǐ xiān xiū xī wǒ qù zhǎo tā
现在太晚了 你先休息 我去找他
“Giờ muộn quá rồi. Em nghỉ ngơi trước đi. Để cô đi tìm.”
LINE 0228:22
PLAYING SCENEkě shì tā méi yǒu kě shì xiāng xìn lǎo shī
可是他 没有可是 相信老师
“- Nhưng mà cậu ấy... - Không có nhưng nhị gì hết. Tin cô đi.”
LINE 0328:30
wèi qín áo lí jiā chū zǒu le wǒ zài lóu xià děng nǐ yì qǐ qù zhǎo hǎo
喂 秦敖离家出走了 我在楼下等你 一起去找 好
“A lô, Tần Ngao bỏ nhà đi rồi. Tôi đợi cô dưới lầu. Chúng ta cùng đi tìm. Được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
wǒ néng yòng gǔ wén mà rén le yǒu jìn bùMình biết dùng văn cổ để chửi nhau rồi. Có tiến bộ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn ràng tā xué huì le zhēn huì a zhēn lì hàiCậu ấy học được thật rồi. Biết thật kìa. Giỏi ghê.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yào dào yào dào le wǒ zài zhuǎn guò lái leSắp ngã rồi, sắp ngã rồi. Có tôi đây. Thẳng lại rồi.

HSK 5
0:03s
yǎn jīng kàn qián miàn jiā sù wǒ hǎo xiàng yǒu diǎn zhǎo dào gǎn jué leNhìn về phía trước. - Tăng tốc. - Hình như tôi bắt đầu tìm được cảm giác rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jué duì bù néng sōng shǒu a fàng xīn ba bú huìKhông được buông tay nhé. Yên tâm đi, không đâu.

HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hěn yǒu yě xīn a nà wǒ jiù qī dài yī xià♪ Mưa ẩm ướt phủ khắp mọi ngóc ngách cuộc đời ♪ Cô Tiểu Lâm tham vọng ghê nhỉ. Vậy tôi sẽ chờ xem. ♪ Trong vòng tay của người ♪

HSK 5
0:03s
nǐ dǒng shén me zhè jiào dà zhì huì♪ Rơi vào giấc mơ êm mềm ♪ [Anh biết gì chứ.] [Đây gọi là trí khôn.]

HSK 5
0:03s
xiàn zài wǒ yǒu hěn duō shě bù dé♪ Đến khi số phận gửi đến hơi ấm ♪ Bây giờ mình có rất nhiều điều luyến tiếc.

HSK 3
0:03s
fàng bù xià de rén hé shì♪ Soi sáng lối về cho anh ♪ Rất nhiều người và chuyện không nỡ buông bỏ.

HSK 2
0:03s
suī rán wǒ bú shì hěn xī wàng nǐ zǒuMặc dù ♪ Mà còn là dũng khí vững vàng khi ôm lấy nhau ♪ tôi không muốn anh đi.

HSK 4
0:03s
wǒ yào dài zhe tā men hǎo hǎo tī xià qùsẽ dẫn dắt bọn trẻ tiếp tục đá bóng. ♪ Chúng ta đồng lòng bên nhau ♪

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhè nǎo zi bù bǐ shǒu jī hǎo shǐ nǎ yī jù shuōNão tôi còn tốt hơn điện thoại. Câu nào, nói đi.