Cách dùng "可是他 没有可是 相信老师" (kě shì tā méi yǒu kě shì xiāng xìn lǎo shī) trong hội thoại tiếng Trung
可是他 没有可是 相信老师
- Nhưng mà cậu ấy... - Không có nhưng nhị gì hết. Tin cô đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:19
xiàn zài tài wǎn le nǐ xiān xiū xī wǒ qù zhǎo tā
现在太晚了 你先休息 我去找他
“Giờ muộn quá rồi. Em nghỉ ngơi trước đi. Để cô đi tìm.”
LINE 0228:22
PLAYING SCENEkě shì tā méi yǒu kě shì xiāng xìn lǎo shī
可是他 没有可是 相信老师
“- Nhưng mà cậu ấy... - Không có nhưng nhị gì hết. Tin cô đi.”
LINE 0328:30
wèi qín áo lí jiā chū zǒu le wǒ zài lóu xià děng nǐ yì qǐ qù zhǎo hǎo
喂 秦敖离家出走了 我在楼下等你 一起去找 好
“A lô, Tần Ngao bỏ nhà đi rồi. Tôi đợi cô dưới lầu. Chúng ta cùng đi tìm. Được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 4 of 7)
HSK 6
0:03s
bié dòng shǒu bié dòng shǒu zǒu kāi nǐ yào dǎ jià shì ba- Đừng đánh, đừng đánh. - Các cậu làm gì đấy? - Tránh ra. - Cậu muốn đánh nhau à?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
cái gēn tā men dǎ zài yì qǐ de nǐ shuō shén me ne zhǔ rènnên mới đánh nhau với họ. Cậu nói cái gì vậy? Thầy chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s
míng míng shì tā men xiān dòng de shǒu qī fù tóng xué ràng wǒ kàn jiàn lerõ ràng là em nhìn thấy bọn họ ra tay trước bắt nạt bạn học.

HSK 6
0:03s
dǎ jià huì yǐng xiǎng wǒ kǎo shì chéng jì de zěn me kě néng shì wǒđánh nhau sẽ ảnh hưởng đến kết quả thi. Sao có thể là tôi được?

HSK 7
0:03s
nǐ bù kě néng wǒ jiù yǒu kě néng shì ma quán xiào dōu zhī dào nǐ pí qì bào zàoCậu không thể thì tôi có thể chắc? Cả trường đều biết cậu nóng tính.

HSK 5
0:03s
zhǔ rèn nǐ yào bù xìn nǐ kě yǐ qù cháThầy chủ nhiệm, nếu không tin thầy có thể đi điều tra.

HSK 7
0:03s
nǐ gēn zhǔ rèn shuō shí huà zhè liǎ hùn dàn zěn me qī fù nǐ deCậu nói thật với thầy đi. Hai tên khốn này đã bắt nạt cậu thế nào?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu hú shuō bù kě néng shū gěi wǒEm không hề nói bừa. Không thể thế được, đưa sách cho tôi.

HSK 5
0:03s
zhè yí dìng shì bèi diào bāo le zhǔ rèn bú shì nǐ gāng cái de shū neChắc chắn là bị đánh tráo thưa thầy. Thế quyển sách lúc nãy của cậu đâu?

HSK 7
0:03s
nǐ shén me yì si a tā liǎ zhè me qī fù nǐ wǒ liǎ zhè me bāng nǐCậu có ý gì vậy? Bọn họ bắt nạt cậu như thế, bọn tôi giúp cậu như thế,

HSK 4
0:03s
jiào tā men sā gǎn jǐn huí jiào shì shàng kè ba hǎo baBảo ba em ấy mau về lớp học đi. Được rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wèn qīng chǔ le méi yǒu tā men shuō de nà huí shìhỏi rõ rồi. Không hề có chuyện như các em ấy nói.

HSK 3
0:03s
yào wǒ shuō duō shǎo biàn wǒ gēn tā jiù shì qù shàng cè suǒ de lù shàngCon phải nói bao nhiêu lần nữa? Con với cậu ấy đang trên đường đi vệ sinh

HSK 3
0:03s
ér qiě shì tā men xiān dòng de shǒu dǒng le ma nǐHơn nữa là chúng nó ra tay trước. Thầy hiểu chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bì xū yào jiē shòu chǔ fèn shì nǐ zāi zāng wǒ baNhất định phải chịu kỷ luật. Là thầy vu oan cho em thì có.