Cách dùng "你指望大金牙相信我们啊" (nǐ zhǐ wàng dà jīn yá xiāng xìn wǒ men a) trong hội thoại tiếng Trung
你指望大金牙相信我们啊
Còn mong Lão Răng Vàng tin bọn mình à?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:24
nǐ shuō jīn lǎo shī wèi shén me bù xiāng xìn wǒ men ne nǐ shì zhēn chǔn
你说金老师为什么不相信我们呢 你是真蠢
“Cậu nói xem sao thầy Kim không tin bọn mình nhỉ? Cậu đúng là ngốc.”
LINE 0219:28
PLAYING SCENEnǐ你
zhǐ指
wàng望
dà大
jīn金
yá牙
xiāng相
xìn信
wǒ我
men们
a啊
“Còn mong Lão Răng Vàng tin bọn mình à?”
LINE 0319:31
děng等
děng等
lǎo老
dà大
“Đợi đã, đại ca.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
tā bù shū fú tā bù shū fú xiǎng qù yī wù shì zěn me huí shì- Bạn ấy không được khỏe, - Bạn ấy không được khỏe, muốn lên phòng Y tế. Làm sao?

HSK 4
0:03s
qù qù qù hǎo hǎo hǎo shì zhēn duō xiè xiè lǎo shī xiè xiè lǎo shī- Đi đi. - Vâng ạ. - Rách việc thật sự. - Chúng em cảm ơn cô.

HSK 4
0:03s
mǎ shàng huí lái mǎ shàng huí lái zhēn de shòu bù liǎo le mǎ shàng huí lái lǎo shīBọn em về ngay ạ. Thật sự không chịu nổi. - Chúng em về lớp ngay ạ. - Chúng em về lớp ngay ạ.

HSK 6
0:03s
lái xià lái xià lái xiè chē shuǐ ní guò qùNào, xuống đây. Dỡ xi măng từ xe xuống rồi chuyển qua bên kia.

HSK 7
0:03s
wǒ tiān shēng jiù shì káng shuǐ ní níng luó sī de liàoCỡ em thì chỉ đi bốc gạch vác xi măng thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ zhēn shì qiàn zòu nǐ shuō shén me ne nǐ xiàn zài zěn me zhè me ㏺Cậu muốn ăn đòn thật à? Cậu nói cái gì vậy? Sao giờ cậu hèn thế?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì a dà bù liǎo yī kuài bān zhuān ma duì wǒ qù ná ān quán màoPhải đó, cùng lắm thì cả lũ đi bốc gạch. Đúng đó, tôi đi lấy mũ.

HSK 7
0:03s
lái wǒ bāng nǐ gàn lǎo dà qiáo nǐ nà ge luò shuǐ gǒu de yàng ziNào, nào. Đại ca, tôi làm cùng cậu. Trông cậu khổ sở chưa kìa.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
fēi yào jiào nǐ lǎo dà fēi yào bāng nǐ bān zhuān necứ đòi gọi em là đại ca, cứ đòi bốc gạch giúp em đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù méi yǒu shuō huǎng wèi shén me jiù méi yǒu rén xiāng xìn wǒ ne wǒ men xìn nǐEm không nói dối, vì sao không ai tin em? Chúng tôi đều tin em.