Cách dùng "蝇营狗苟 驱去复还" (yíng yíng gǒu gǒu qū qù fù hái) trong hội thoại tiếng Trung

yíngyínggǒugǒu hái

Ruồi nhặng chó má, đuổi đi lại quay về.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:58
děng
zhe
a

Cậu cứ đợi đấy.

LINE 0212:00
PLAYING SCENE
yíng yíng gǒu gǒu qū qù fù hái

蝇营狗苟 驱去复还

Ruồi nhặng chó má, đuổi đi lại quay về.

LINE 0312:03
nǐ zhè ge xiàng cāng yíng yī yàng zuān yíng xiàng gǒu yī yàng gǒu qiě tōu shēng de shù zi

你这个像苍蝇一样钻营 像狗一样苟且偷生的竖子

Đồ chỉ biết luồn cúi như ruồi, sống hèn như chó.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp12:00
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 2 of 7)
竖子 厉害 厉害
HSK 4
0:03s
shù zi lì hài lì hàiThằng nhãi. Đỉnh, đỉnh.
冢中枯骨 何足介意
HSK 7
0:03s
zhǒng zhōng kū gǔ hé zú jiè yìChỉ là bộ xương khô trong mồ. Có gì đáng bận tâm?
真让他学会了 真会啊 真厉害
HSK 6
0:03s
zhēn ràng tā xué huì le zhēn huì a zhēn lì hàiCậu ấy học được thật rồi. Biết thật kìa. Giỏi ghê.
秦敖 你一个字也不差 背下来了
HSK 4
0:03s
qín áo nǐ yí gè zì yě bù chà bèi xià lái leTần Ngao, em đọc thuộc không sai một chữ.
长大了 长大了 厉害 厉害 厉害
HSK 4
0:03s
zhǎng dà le zhǎng dà le lì hài lì hài lì hàiLớn rồi, lớn rồi. Giỏi lắm, giỏi lắm.
你一定要扶好我啊 放心
HSK 5
0:03s
nǐ yí dìng yào fú hǎo wǒ a fàng xīnAnh phải giữ chặt tôi đấy. Yên tâm.
加点速度 车头摆正
HSK 4
0:03s
jiā diǎn sù dù chē tóu bǎi zhèngTăng tốc một chút. Giữ thẳng tay lái.
要倒 要倒了 我在 转过来了
HSK 4
0:03s
yào dào yào dào le wǒ zài zhuǎn guò lái leSắp ngã rồi, sắp ngã rồi. Có tôi đây. Thẳng lại rồi.
眼睛看前面 加速 我好像有点找到感觉了
HSK 5
0:03s
yǎn jīng kàn qián miàn jiā sù wǒ hǎo xiàng yǒu diǎn zhǎo dào gǎn jué leNhìn về phía trước. - Tăng tốc. - Hình như tôi bắt đầu tìm được cảm giác rồi.
小林老师干得漂亮啊
HSK 3
0:03s
xiǎo lín lǎo shī gàn dé piào liàng aCô Tiểu Lâm giỏi lắm.
绝对不能松手啊 放心吧 不会
HSK 5
0:03s
jué duì bù néng sōng shǒu a fàng xīn ba bú huìKhông được buông tay nhé. Yên tâm đi, không đâu.
小林老师很有野心啊 那我就期待一下
HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hěn yǒu yě xīn a nà wǒ jiù qī dài yī xià♪ Mưa ẩm ướt phủ khắp mọi ngóc ngách cuộc đời ♪ Cô Tiểu Lâm tham vọng ghê nhỉ. Vậy tôi sẽ chờ xem. ♪ Trong vòng tay của người ♪
你懂什么 这叫大智慧
HSK 5
0:03s
nǐ dǒng shén me zhè jiào dà zhì huì♪ Rơi vào giấc mơ êm mềm ♪ [Anh biết gì chứ.] [Đây gọi là trí khôn.]
现在我有很多舍不得
HSK 5
0:03s
xiàn zài wǒ yǒu hěn duō shě bù dé♪ Đến khi số phận gửi đến hơi ấm ♪ Bây giờ mình có rất nhiều điều luyến tiếc.
放不下的人和事
HSK 3
0:03s
fàng bù xià de rén hé shì♪ Soi sáng lối về cho anh ♪ Rất nhiều người và chuyện không nỡ buông bỏ.
虽然 我不是很希望你走
HSK 2
0:03s
suī rán wǒ bú shì hěn xī wàng nǐ zǒuMặc dù ♪ Mà còn là dũng khí vững vàng khi ôm lấy nhau ♪ tôi không muốn anh đi.
我要带着他们好好踢下去
HSK 4
0:03s
wǒ yào dài zhe tā men hǎo hǎo tī xià qùsẽ dẫn dắt bọn trẻ tiếp tục đá bóng. ♪ Chúng ta đồng lòng bên nhau ♪
我也不会 你查手机呗
HSK 3
0:03s
wǒ yě bú huì nǐ chá shǒu jī beiTôi cũng không biết. Cậu tra điện thoại đi.
我这脑子不比手机好使 哪一句 说
HSK 6
0:03s
wǒ zhè nǎo zi bù bǐ shǒu jī hǎo shǐ nǎ yī jù shuōNão tôi còn tốt hơn điện thoại. Câu nào, nói đi.
学校明令禁止带手机不知道吗
HSK 4
0:03s
xué xiào míng lìng jìn zhǐ dài shǒu jī bù zhī dào maNhà trường nghiêm cấm mang điện thoại, không biết à?