Cách dùng "蝇营狗苟 驱去复还" (yíng yíng gǒu gǒu qū qù fù hái) trong hội thoại tiếng Trung
蝇营狗苟 驱去复还
Ruồi nhặng chó má, đuổi đi lại quay về.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:58
nǐ你
děng等
zhe着
a啊
“Cậu cứ đợi đấy.”
LINE 0212:00
PLAYING SCENEyíng yíng gǒu gǒu qū qù fù hái
蝇营狗苟 驱去复还
“Ruồi nhặng chó má, đuổi đi lại quay về.”
LINE 0312:03
nǐ zhè ge xiàng cāng yíng yī yàng zuān yíng xiàng gǒu yī yàng gǒu qiě tōu shēng de shù zi
你这个像苍蝇一样钻营 像狗一样苟且偷生的竖子
“Đồ chỉ biết luồn cúi như ruồi, sống hèn như chó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 4 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
cái gēn tā men dǎ zài yì qǐ de nǐ shuō shén me ne zhǔ rènnên mới đánh nhau với họ. Cậu nói cái gì vậy? Thầy chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s
míng míng shì tā men xiān dòng de shǒu qī fù tóng xué ràng wǒ kàn jiàn lerõ ràng là em nhìn thấy bọn họ ra tay trước bắt nạt bạn học.

HSK 6
0:03s
dǎ jià huì yǐng xiǎng wǒ kǎo shì chéng jì de zěn me kě néng shì wǒđánh nhau sẽ ảnh hưởng đến kết quả thi. Sao có thể là tôi được?

HSK 7
0:03s
nǐ bù kě néng wǒ jiù yǒu kě néng shì ma quán xiào dōu zhī dào nǐ pí qì bào zàoCậu không thể thì tôi có thể chắc? Cả trường đều biết cậu nóng tính.

HSK 5
0:03s
zhǔ rèn nǐ yào bù xìn nǐ kě yǐ qù cháThầy chủ nhiệm, nếu không tin thầy có thể đi điều tra.

HSK 7
0:03s
nǐ gēn zhǔ rèn shuō shí huà zhè liǎ hùn dàn zěn me qī fù nǐ deCậu nói thật với thầy đi. Hai tên khốn này đã bắt nạt cậu thế nào?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu hú shuō bù kě néng shū gěi wǒEm không hề nói bừa. Không thể thế được, đưa sách cho tôi.

HSK 5
0:03s
zhè yí dìng shì bèi diào bāo le zhǔ rèn bú shì nǐ gāng cái de shū neChắc chắn là bị đánh tráo thưa thầy. Thế quyển sách lúc nãy của cậu đâu?

HSK 7
0:03s
nǐ shén me yì si a tā liǎ zhè me qī fù nǐ wǒ liǎ zhè me bāng nǐCậu có ý gì vậy? Bọn họ bắt nạt cậu như thế, bọn tôi giúp cậu như thế,

HSK 4
0:03s
jiào tā men sā gǎn jǐn huí jiào shì shàng kè ba hǎo baBảo ba em ấy mau về lớp học đi. Được rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wèn qīng chǔ le méi yǒu tā men shuō de nà huí shìhỏi rõ rồi. Không hề có chuyện như các em ấy nói.

HSK 3
0:03s
yào wǒ shuō duō shǎo biàn wǒ gēn tā jiù shì qù shàng cè suǒ de lù shàngCon phải nói bao nhiêu lần nữa? Con với cậu ấy đang trên đường đi vệ sinh

HSK 3
0:03s
ér qiě shì tā men xiān dòng de shǒu dǒng le ma nǐHơn nữa là chúng nó ra tay trước. Thầy hiểu chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bì xū yào jiē shòu chǔ fèn shì nǐ zāi zāng wǒ baNhất định phải chịu kỷ luật. Là thầy vu oan cho em thì có.

HSK 5
0:03s
xiàng nǐ zhè zhǒng rén pèi dāng lǎo shī ma nǐ zěn me shuō huà ne- Thầy mà cũng xứng làm giáo viên à? - Em! Con ăn nói kiểu gì vậy?