Cách dùng "少跟我嬉皮笑脸的" (shǎo gēn wǒ xī pí xiào liǎn de) trong hội thoại tiếng Trung
少跟我嬉皮笑脸的
Bớt cười cợt lả lơi với tôi đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:06
wǒ hái yào gēn gē jǐ gè chī shāo kǎo a wǒ hái dé nà shén me
我还要跟哥几个吃烧烤啊 我还得 那什么
“tôi còn phải đi ăn nướng với các anh em. Tôi còn phải gì mà...”
LINE 0232:12
PLAYING SCENEshǎo少
gēn跟
wǒ我
xī嬉
pí皮
xiào笑
liǎn脸
de的
“Bớt cười cợt lả lơi với tôi đi.”
LINE 0332:15
shuí gēn nǐ xī pí xiào liǎn le wǒ rèn zhēn zài gēn nǐ shuō
谁跟你嬉皮笑脸了 我认真在跟你说
“Ai cười cợt lả lơi với anh? Tôi đang nói nghiêm túc với anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā gēn zhào píng yīng gāi shì péng yǒu qián liè bào tū jī duì de fù duì zhǎngChắc anh ấy và Triệu Bình là bạn. Cựu đội phó của đội đột kích Báo Săn...

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì shú rén zhī jiān hé péng yǒu zhī jiān de gè rén guān xìlà quan hệ cá nhân giữa người thân quen và giữa bạn bè.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wèn yī wèn dāng nián tè jǐng zhī duì fā shēng de shì qínghỏi về chuyện xảy ra ở chi đội đặc nhiệm năm xưa,

HSK 5
0:03s
huò xǔ kě yǐ cóng lìng wài yí gè jiǎo dù qù zhǎng wò 8·17có lẽ sẽ nắm được một vài manh mối mới về vụ án 17/8

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gāi hǎo hǎo shěn shì yī xià zì jǐ de hūn yīn leem nên xem xét lại thật kỹ về cuộc hôn nhân của mình đi.

HSK 2
0:03s
jiāng hán shēng shì yīn wèi ài nǐ hé nǐ zài yì qǐ[Giang Hàn Thanh yêu em nên mới ở bên em,]

HSK 6
0:03s
hái shì yǒu shén me qí tā de mù dì xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ[hay là có mục đích gì khác?] [Đồng nghiệp trong đội đặc nhiệm lúc trước]

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
xiàn zài dōu shì dà máng rén le bù yí dìng huì shǎng liǎn[Bây giờ ai cũng bận rộn hết,] [chưa chắc sẽ nể mặt tới dự.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shì tā zhī qián de yí gè xiāng hǎo gěi tā zhǎo de tā men shì tóng xiānglà một tình nhân trước kia tìm cho hắn. Họ là đồng hương,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s